CMI cummins.com: Tính thanh khoản nhanh

Logo đồ họa của Cummins (CMI)

Vị thế thống trị trong phân khúc động cơ hạng nặng và các tiêu chuẩn môi trường khắt khe đang hỗ trợ sự tăng trưởng của Cummins Inc. (CMI), trong khi hệ số thanh toán nhanh duy trì ở mức khoảng 1.13. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào các nhà máy tại Trung Quốc, Mỹ và Anh. Tuy nhiên, sự phụ thuộc cao vào các khoản đầu tư cho xây dựng và logistics khiến doanh thu có tính chu kỳ, điều này được phản ánh qua diễn biến giá hiện tại trên biểu đồ.

CMI: Tỷ số thanh khoản trung gian Cummins Corp 04.07.2022 - 29.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Cummins Inc

Việc tái trang bị các nhà máy của Cummins Inc. (CMI) cho các động cơ thân thiện với môi trường đang làm tăng tạm thời chi phí R&D, gây hạn chế hiệu quả vận hành. Những khoản đầu tư này tác động trực tiếp đến dòng tiền tự do, điều này được phản ánh trong công thức tính tỷ số thanh toán nhanh. Tỷ số này xác định khối lượng tiền mặt và các khoản phải thu trên mỗi đô la nợ ngắn hạn, không bao gồm hàng tồn kho kém thanh khoản. Việc phân tích biểu đồ tỷ số thanh toán nhanh cho phép đánh giá rủi ro đóng băng vốn trong bối cảnh biến động tỷ giá hối đoái.

Đối thủ cạnh tranh chính

ORLY: Tỷ số thanh toán nhanh|AutoZone Stores (AZO) - Tỷ số thanh toán nhanh|Tính thanh khoản nhanh Genuine Parts Company|MGA: Tỷ số bao phủ trung gian|Chỉ số thanh toán nhanh RBC (RBC Bearings Incorporated)|Tỷ số thanh khoản trung gian ALV|Tính thanh khoản nhanh BorgWarner Corp BWA|Hệ số bao phủ trung gian LKQ Pick Your Part (LKQ)|Allison Transmission - Tỷ số thanh toán nhanh|lear.com (LEA) - Chỉ số thanh toán nhanh|VVV (Valvoline) - Chỉ số thanh toán nhanh|Dorman (DORM) - Tỷ số thanh toán nhanh|Tính thanh khoản nhanh Fleetguard|Chỉ số thanh toán nhanh Advance Auto (AAP)|Tính thanh khoản nhanh Driven Brands Holdings (DRVN)|Chỉ số thanh toán nhanh dana.com DAN|Tỷ số thanh toán nhanh GTX (Garrett Motion)|Hệ số bao phủ trung gian Goodyear Tire (GT)|PHIN - Tính thanh khoản nhanh|ADNT (Adient Seating) - Tỷ số thanh khoản khẩn cấp|ridefox.com (FOXF) - Tính thanh khoản nhanh|XPEL - Hệ số bao phủ trung gian|Chỉ số thanh toán nhanh SMP|AXL: Tỷ số bao phủ trung gian|Tỷ số thanh toán nhanh CPS|Hệ số bao phủ trung gian Monro Corp|Tính thanh khoản nhanh Holley Inc. HLLY|MPAA: Tỷ số thanh khoản khẩn cấp|China Automotive Systems - Tỷ số thanh toán nhanh|Mingteng International (MTEN) - Chỉ số thanh toán nhanh|SYPR (Sypris Solutions Inc) - Chỉ số thanh toán nhanh|PRTS - Hệ số bao phủ trung gian|WPRT (Westport Innovations) - Tỷ số thanh toán nhanh|Chỉ số thanh toán nhanh Worksport Corp (WKSP)|Tính thanh khoản nhanh INNEOVA (INEO)|Chỉ số thanh toán nhanh carbonrev.com CREV|Tỷ số thanh toán nhanh SUP (Superior Industries International Inc.)|Hệ số bao phủ trung gian SAG Group (SAG)