COO (The Cooper Companies) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty CooperSurgical (COO)

The Cooper Companies (COO) phát triển hai dòng kinh doanh độc lập: sản xuất kính áp tròng và các dụng cụ phụ khoa. Biểu đồ giá này với chỉ báo 13776.00 xác nhận hiệu quả của chiến lược này, giúp bù đắp cho sự biến động của thị trường. Sự ổn định trong kinh doanh được củng cố nhờ việc tự động hóa tối đa các cơ sở sản xuất, nơi robot thay thế hoàn toàn con người trong quy trình chế tạo. Sự cân bằng giữa sản xuất công nghệ cao và đa dạng hóa thị trường bán hàng này đảm bảo khả năng phục hồi của công ty.

COO (coopercos.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của CooperCompanies

Việc triển khai các tiêu chuẩn ESG trong sản xuất các sản phẩm nhãn khoa tại The Cooper Companies (COO) giúp tối ưu hóa nguồn lực, nâng cao tính bền vững của doanh nghiệp trong dài hạn. Việc tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần cho phép đánh giá chi phí mua lại tài sản thực tế, trong khi những thay đổi về mức EV giúp trung hòa sự biến động giá, thể hiện sự cân bằng khách quan giữa tính thanh khoản và tổng giá trị doanh nghiệp đối với một nhà đầu tư chiến lược.

The Cooper Companies cạnh tranh với ai

Boston Scientific Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|EW (Edwards Lifesciences Corp) - Tổng giá trị công ty|RMD: Tổng giá trị doanh nghiệp|Insulet Corporation - Tổng giá trị công ty|ZBH (Zimmer Biomet Holdings) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Align Technology ALGN|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Globus Medical Inc|TransMedics Group, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Alphatec Corp (ATEC)|Artivion, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty enovis.com ENOV|Giá trị doanh nghiệp IART (Integra LifeSciences Holdings Corporation)|ESTA - Giá mua lại công ty|BBNX: Giá trị doanh nghiệp|IRMD (IRADIMED Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Embecta Corp.|Tổng giá trị công ty tandemdiabetes.com|AXGN (Axogen) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty SI-BONE Inc SIBN|Orthofix International (OFIX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Bioventus Global BVS|KIDS (OrthoPediatrics Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|TMCI - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Strata Critical Medical|Giá trị mảng kinh doanh Carlsmed, Inc.|RXST - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CLPT|Tổng giá trị công ty STXS (Stereotaxis, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty neurostar.com (STIM)|SGHT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp orchestrabiomed.com OBIO|Anika (ANIK) - Giá trị doanh nghiệp|NSPR - Giá trị mảng kinh doanh|zhjmedical.com - Giá trị doanh nghiệp|Vivani Medical (VANI) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp XTNT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NeuroOne|Giá trị doanh nghiệp MODD|Giá trị doanh nghiệp MYO (Myomo Inc)|Tổng giá trị công ty Envoy Medical, Inc. COCH|VVOS - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty enVVeno Medical Corp. (NVNO)|SINT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TNON|LFWD (Lifeward Ltd.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Autonomix Medical Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ invobioscience.com (IVF)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BBLG|Giá trị doanh nghiệp Axonics Inc. (AXNX)|Giá trị doanh nghiệp BIOL|Dynatronics Corp - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Paragon 28 Corp|INVO: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh