CooperSurgical (COO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của The Cooper Companies (COO)

Giá cổ phiếu hiện tại của The Cooper Companies (COO) hiển thị trên biểu đồ này dựa trên nhu cầu ổn định đối với các thiết bị chăm sóc sức khỏe phụ nữ và thấu kính cải tiến, nơi chỉ số đang ở mức 0.23. The Cooper Companies (COO) thống trị phân khúc thấu kính độc quyền nhóm, vốn được bảo vệ khỏi các đối thủ mới gia nhập nhờ quá trình thử nghiệm kéo dài nhiều năm. Các quy định nghiêm ngặt về kiểm soát bằng sáng chế và yêu cầu pháp lý khiến việc mở rộng của các nhà sản xuất bên thứ ba gần như không thể, từ đó củng cố vị thế dẫn đầu của thương hiệu.

Nợ dài hạn trên vốn: CooperVision (COO) cho 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của coopercos.com

Dòng doanh thu định kỳ ổn định từ người dùng kính áp tròng của The Cooper Companies (COO) cho phép doanh nghiệp thực hiện việc thanh toán các khoản vay một cách hiệu quả. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại, nhà đầu tư đánh giá tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm trong cấu trúc tài chính so với vốn chủ sở hữu, điều này giúp xác định sự cân bằng giữa đòn bẩy tài chính và hồ sơ rủi ro của công ty so với các tiêu chuẩn ngành tại Mỹ.

Các công ty cạnh tranh

Boston Scientific Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn EW|RMD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PODD (Insulet Corporation)|ZBH - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Align Technology - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Globus Medical Inc GMED|TMDX: Nợ dài hạn trên vốn|Alphatec Corp (ATEC) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Artivion, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ENOV|Nợ dài hạn trên vốn IART|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Establishment Labs Corp|Beta Bionics Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IRMD (IRADIMED Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Embecta Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn tandemdiabetes.com|AXGN: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SIBN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OFIX|BVS: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OrthoPediatrics Corp. (KIDS)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu treace.com TMCI|Nợ dài hạn trên vốn SRTA (Strata Critical Medical)|Carlsmed, Inc. (CARL) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|RxSight Corp - Nợ dài hạn trên vốn|CLPT (ClearPoint Neuro, Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|STXS: Nợ dài hạn trên vốn|STIM - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|SGHT (Sight Sciences) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Orchestra BioMed Inc. (OBIO)|Nợ dài hạn trên vốn ANIK|Nợ dài hạn trên vốn InspireMD Inc. (NSPR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Jin Medical ZJYL|Vivani Medical Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|XTNT: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NMTC (NeuroOne)|MODD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Myomo Inc (MYO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Envoy Medical, Inc.|VVOS - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVNO (enVVeno Medical Corp.)|Nợ dài hạn trên vốn sintx.com (SINT)|Nợ dài hạn trên vốn TNON (Tenon Medical, Inc)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. (LFWD)|AMIX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu IVF|Bone Biologics Corp (BBLG) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Axonics Inc.|BIOL (Biolase, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Dynatronics Corp. DYNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Paragon 28, Inc. (FNA)|invobioscience.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn