Michael Kors - Quy mô nợ phải trả dài hạn CPRI

Logo đồ họa của Michael Kors (CPRI)

Vị thế cao cấp của các thương hiệu thuộc Capri Holdings Limited (CPRI) đảm bảo mức giá sản phẩm cao, mặc dù phân khúc xa xỉ dễ tiếp cận vẫn phụ thuộc vào các chương trình giảm giá; cấu trúc nợ dài hạn của công ty xác nhận xu hướng này, trong đó thông số đã ổn định tại 1.06. Thị trường đã phản ánh vào giá sự suy thoái của ngành bán lẻ và đang chờ đợi các biện pháp khuyến khích mới cho việc tái cơ cấu. Tính chu kỳ kinh doanh cao khiến doanh số bán phụ kiện dễ bị tổn thương trước các cuộc khủng hoảng, đặc biệt là trong các giai đoạn cao điểm theo mùa.

CPRI - Các khoản nợ dài hạn của công ty Capri Holdings trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Jimmy Choo

Nợ dài hạn đo lường tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm, cho phép đánh giá sự ổn định của cấu trúc vốn và rủi ro từ chi phí lãi vay quá mức gây ảnh hưởng đến lợi nhuận. Đối với Capri Holdings Limited (CPRI), chỉ số này phản ánh chi phí chuyển đổi các chuỗi logistics từ châu Á; do đó, việc phân tích mức nợ dài hạn của doanh nghiệp giúp xác định liệu quá trình hiện đại hóa giao hàng có đang làm tổn hại đến giá trị cơ bản của công ty hay không.

Capri Holdings Limited cạnh tranh với ai

nike.com (NKE) - Nợ dài hạn|TPR: Nợ phải trả dài hạn của công ty|lululemon athletica inc. - Quy mô nợ phải trả dài hạn|RL: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Deckers Outdoor Corporation - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|ONON (On Holding AG) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|skechers.com (SKX) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Levi Strauss (LEVI)|Gildan Activewear - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty VFC (VF Corporation Inc.)|Dư nợ dài hạn Kontoor Brands Corp|CROX: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty PVH (PVH Corp.)|ZGN: Các khoản nợ dài hạn của công ty|UNF (UniFirst Corp) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Columbia Sportswear Co.|WWW: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty SHOO|Các khoản nợ dài hạn của công ty hanes.com (HBI)|Nợ dài hạn của công ty Victoria's Secret VSCO|UA: Dư nợ dài hạn của công ty|Canada Goose Apparel - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FIGS (FIGS, Inc.) - Dư nợ dài hạn của công ty|G-III Apparel Group (GIII) - Nợ dài hạn của công ty|CRI - Quy mô nợ dài hạn|GES (Guess) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Oxford Industries Inc (OXM)|Các khoản nợ dài hạn của công ty MOV|Các khoản nợ dài hạn của công ty weycogroup.com (WEYS)|Nợ dài hạn của công ty Lanvin Group Holdings LANV|RCKY (Rocky Boots) - Nợ phải trả dài hạn|CURV - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SGC (Superior Group of Companies Inc.)|PLCE: Các khoản nợ dài hạn của công ty|FOSL - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty DLTH|LAKE: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty SORA|AKA (a.k.a. Brands Holding Corp) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Unifi UFI|Vera Bradley Inc. (VRA) - Nợ dài hạn|JRSH - Nợ dài hạn của công ty|VNCE: Nợ dài hạn của công ty|TLF: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty LVLU|BRIA (BrilliA Incorporated) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Kandal M (FMFC) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Majestic Ideal Holdings Ltd (MJID)|mgoglobalinc.com - Dư nợ dài hạn của công ty