Nợ trên vốn chủ sở hữu Versace (CPRI)

Biểu trưng chính thức của công ty Versace (CPRI)

Capri Holdings Limited (CPRI) đang phát triển sự cộng hưởng giữa các thương hiệu cao cấp của mình, tạo ra một vòng khép kín các khách hàng trung thành thông qua việc chia sẻ logistics. Công ty đang mở rộng sự hiện diện trong phân khúc xa xỉ bằng cách ra mắt các dòng sản phẩm hợp tác độc quyền với các nhà thiết kế hàng đầu. Diễn biến giá này được phản ánh trên biểu đồ, với giá trị tài sản trên GURU.Markets được cố định ở mức 10.78, trong khi khả năng sinh lời tổng thể đang sụt giảm do nhu cầu hạ nhiệt và tình trạng buộc phải bán tháo.

Michael Kors (CPRI): Nợ trên vốn từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Thành phẩm của Versace

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính và các rủi ro về gánh nặng nợ. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá khả năng của Capri Holdings Limited (CPRI) trong việc tài trợ cho sự mở rộng các thương hiệu xa xỉ mà không làm ảnh hưởng đến biên lợi nhuận có được từ định vị cao cấp và mạng lưới các cửa hàng độc quyền.

Các công ty cạnh tranh

NKE (Nike) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Tapestry Inc (TPR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu RL (Ralph Lauren Corp.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu UGG DECK|on-running.com (ONON) - Nợ trên vốn|SKX: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Levi's - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|GIL: Tổng nợ trên tổng vốn|VF Group - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|KTB (Kontoor Brands, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|crocs.com (CROX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PVH Corp. (PVH)|Ermenegildo Zegna N.V. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn UNF (UniFirst Corp.)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Columbia Sportswear Corp|WWW: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SHOO (stevemadden.com)|HBI: Tổng nợ trên tổng vốn|VSCO (Victoria's Secret & Co) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Under Armour Corp|GOOS: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn FIGS|Tổng nợ trên tổng vốn giii.com (GIII)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Carter's CRI|GES: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Oxford Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|MOV (Movado Watch) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|weycogroup.com (WEYS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LANV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RCKY (Rocky Boots) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Torrid Holdings (CURV)|Tổng nợ trên tổng vốn SGC|Tổng nợ trên tổng vốn Childrens Place (PLCE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Fossil Group, Inc. FOSL|DLTH (duluthtrading.com) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|LAKE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SORA (Top Win International Ltd)|AKA: Tổng nợ trên tổng vốn|UFI - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu VRA|JRSH: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VNCE|TLF (tandyleather.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lulus LVLU|BrilliA Incorporated (BRIA) - Nợ trên vốn|FMFC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MJID: Nợ trên vốn chủ sở hữu|MGOL: Tổng nợ trên tổng vốn