Giá trị mảng kinh doanh: crinetics.com (CRNX)

Nhãn hiệu của Crinetics Corp (CRNX)

Bằng cách tận dụng các kênh nhập khẩu linh kiện đa dạng, Crinetics Pharmaceuticals (CRNX) đảm bảo sự ổn định trong hoạt động nghiên cứu về các phương pháp điều trị không peptide độc đáo cho các bệnh lý nội tiết. Biểu đồ giá này cho thấy định giá doanh nghiệp là 7851.22. Sự phát triển bền vững dựa trên các liên minh chiến lược với các trung tâm học thuật và viện ung thư để cùng tìm kiếm các liệu pháp điều trị cho những rối loạn nội tiết hiếm gặp.

crinetics.com (CRNX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 12.09.2026
Sản phẩm của thương hiệu Crinetics Pharmaceuticals

Để tách biệt sự ổn định cơ bản của Crinetics Pharmaceuticals (CRNX) khỏi những nhiễu động thị trường, Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) được sử dụng, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ trừ đi các tài sản thanh khoản để xác định tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp. Xu hướng giá trị cơ bản của doanh nghiệp phản ánh tiềm năng thương mại hóa các loại thuốc điều trị bệnh hiếm của công ty, trong đó khả năng định giá kỳ vọng trong lĩnh vực nội tiết học chứng minh cho mức định giá hiện tại của tổng chi phí để thâu tóm tổ chức phát hành này.

Đối thủ cạnh tranh của Crinetics Pharmaceuticals (CRNX)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ASND|MDGL - Tổng giá trị công ty|CORT (Corcept Therapeutics Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|RYTM (Rhythm Pharmaceuticals) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh AKRO|Tổng giá trị công ty Metsera|MoonLake Immunotherapeutics AG - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp NAMS|SLNO (Soleno Therapeutics Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FOLD (Amicus Therapeutics)|Giá trị doanh nghiệp 89bio.com ETNB|AGIO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GPCR (Structure Therapeutics Inc)|MiMedx Group (MDXG) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rezolute Bio|LXRX (Lexicon Pharmaceuticals) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp mbxbio.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ALT (Altimmune)|AARD (Aardvark Therapeutics Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Sagimet SGMT|BIOA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Biomea Fusion, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Quince Therapeutics|GUTS (Fractyl Health) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VTVT: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ATPC (Agape ATP Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Pluri Inc|Giá trị doanh nghiệp SYBX|Tổng giá trị công ty LPCN (lipocine.com)|Tổng giá trị công ty Matinas BioPharma Holdings MTNB|sprucebiosciences.com (SPRB) - Tổng giá trị doanh nghiệp|GLTO - Tổng giá trị công ty|CTCX: Tổng giá trị công ty|LUMO: Giá trị doanh nghiệp|ONVO - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Radius Recycling