CRNX Crinetics Pharmaceuticals, Inc.: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo đồ họa của Crinetics Pharmaceuticals (CRNX)

Việc đầu tư vào Crinetics Pharmaceuticals (CRNX) tiềm ẩn rủi ro từ việc thất bại trong các thử nghiệm thuốc giai đoạn cuối và sự giám sát chặt chẽ của các cơ quan quản lý. Crinetics Pharmaceuticals (CRNX) tập trung vào việc phát triển các công thức thuốc dạng viên nén uống cho chuyên khoa nội tiết nhằm thay thế các liệu pháp tiêm tốn kém. Biểu đồ giá hàng ngày này trên GURU.Markets phản ánh diễn biến giá của tài sản, hiện đang ở mức 11.37, trong khi doanh nghiệp này vẫn chưa có lãi và phụ thuộc hoàn toàn vào vốn của nhà đầu tư.

Crinetics Pharmaceuticals, Inc. (CRNX): Giá trị sổ sách của cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 12.09.2026
Sản phẩm do Crinetics sản xuất

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất. Xu hướng của giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phản ánh tốc độ tích lũy tài sản ròng. Chỉ số này được tính bằng cách chia tổng vốn chủ sở hữu trừ đi nợ phải trả cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Đối với Crinetics Pharmaceuticals (CRNX), điều này xác nhận sự ổn định tài chính bất chấp việc không sở hữu các nhà máy sản xuất riêng. Việc đa dạng hóa sản xuất theo hợp đồng giúp giảm thiểu chi phí vốn, từ đó tối ưu hóa cấu trúc bảng cân đối kế toán.

Đối thủ cạnh tranh của Crinetics Pharmaceuticals (CRNX)

Ascendis Pharma Inc. (ASND) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Madrigal Corp (MDGL) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Corcept Therapeutics|RYTM (rhythmtx.com) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Akero AKRO|Giá trị sổ sách của cổ phiếu Metsera, Inc.|MoonLake Pharma (MLTX) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu NewAmsterdam Pharma Corp (NAMS)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SLNO (Soleno Therapeutics)|amicusrx.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu 89bio (ETNB)|AGIO: Giá trị kế toán của cổ phiếu|GPCR (Structure Pharma) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MiMedx Corp (MDXG) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|RZLT (Rezolute, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu lexpharma.com (LXRX)|MBX Biosciences (MBX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu ALT (Altimmune Inc)|Aardvark Therapeutics Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Sagimet Biosciences Inc SGMT|BIOA (BioAge Labs, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|biomeafusion.com (BMEA) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|QNCX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Fractyl Health Inc. (GUTS) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|VTVT (vTv Therapeutics, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Agape ATP Corp.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Pluri Inc. (PLUR)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SYBX (synlogictx.com)|LPCN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Matinas BioPharma Holdings, Inc. - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SPRB - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GLTO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Carmell Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|LUMO (lumos-pharma.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ONVO: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu RDUS