Deutsche Bank Group - Nợ phải trả dài hạn của công ty DB

Deutsche Bank Group - logo đồ họa của tổ chức phát hành DB

Việc hoàn tất quá trình tái cơ cấu quy mô lớn và tuân thủ các tiêu chuẩn thanh khoản châu Âu đã đảm bảo thu nhập ổn định cho Deutsche Bank (DB). Việc định giá các khoản cho vay và nợ dài hạn của tập đoàn trên biểu đồ dịch vụ GURU.Markets này xác nhận xu hướng đó, nơi 145.56 xác định mức tham số này. Vị thế dẫn đầu tại Đức giúp bù đắp áp lực từ mảng ngân hàng đầu tư toàn cầu, trong khi quá trình chuyển đổi số các nền tảng kinh doanh giúp củng cố vị thế công nghệ của định chế này.

DB Deutsche Bank AG: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Deutsche Bank Corp

Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm, nhằm xác định sự ổn định tài chính dài hạn và tỷ lệ giảm đòn bẩy. Bằng cách phân tích tình trạng nợ dài hạn của công ty, nhà đầu tư sẽ đánh giá sự cân bằng giữa chi phí vay vốn và vốn chủ sở hữu. Đối với Deutsche Bank (DB), thông số này đóng vai trò then chốt, vì việc tối ưu hóa nợ trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư sẽ giúp giải phóng các nguồn lực. Việc quản lý ổn định các khoản nợ dài hạn khẳng định mức độ tin cậy của định chế tài chính lớn nhất nước Đức.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

jpmorganchase.com - Nợ dài hạn|BAC: Nợ dài hạn của công ty|WFC - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Goldman Sachs - Các khoản nợ dài hạn của công ty|HSBC Holdings (HSBC) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty RY|Nợ phải trả dài hạn của công ty citigroup.com (C)|Mitsubishi UFJ Financial Group (MUFG) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Banco Santander (SAN)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Capital One Bank COF|Nợ dài hạn của công ty Toronto-Dominion Bank TD|UBS Bank - Các khoản nợ dài hạn của công ty|BBVA: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty smfg.co.jp|BMO (BMO Financial Group) - Dư nợ dài hạn của công ty|MFG (Mizuho Financial Group, Inc.) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty BNS|USB (U.S. Bancorp) - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn bnymellon.com (BK)|CM - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty Barclays Bank BCS|NWG (National Westminster Bank) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Itau Unibanco Holding (ITUB) - Nợ dài hạn|STT: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty kbfg.com|Northern Trust Corporation (NTRS) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn SHG|BAP (Credicorp Bank) - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Bradesco Bank (BBD)|Woori Financial Group - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty grupoaval.com AVAL|Các khoản nợ dài hạn của công ty Grupo Supervielle (SUPV)