DB Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Deutsche Bank Corp

Biểu trưng chính thức của công ty Deutsche Bank Corp (DB)

Các báo giá sau đây của Deutsche Bank (DB) minh họa cho diễn biến giá của một định chế nắm giữ mang tính hệ thống, với mô hình dựa trên sự dẫn dắt của châu Âu và sự mở rộng của khu vực doanh nghiệp toàn cầu ở mức giá trị 1.85. Kế hoạch tái cơ cấu toàn cầu nhằm giảm thiểu rủi ro trong hoạt động kinh doanh đầu tư bằng cách phát triển mảng cho vay đáng tin cậy và cắt giảm chi phí. Đồng thời, Deutsche Bank (DB) đang cập nhật cơ sở hạ tầng IT, chuyển đổi các hệ thống cốt lõi lên cloud và tích hợp các thuật toán hiện đại vào các thiết bị giao dịch.

DB - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DB AG trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Mặt hàng chính của Deutsche Bank AG

Tỷ lệ này xác định sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành bằng cách so sánh các khoản nợ có thời hạn trên một năm với tổng vốn chủ sở hữu để đánh giá mức độ đòn bẩy dài hạn. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể quan sát quá trình giảm đòn bẩy của Deutsche Bank (DB), điều này đi kèm với sự chuyển đổi sang một mô hình cân bằng, ưu tiên mảng bán lẻ doanh nghiệp ổn định và quản lý tài sản.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn JPMorgan (JPM)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bank of America Corp.|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Wells Fargo Corp (WFC)|GS: Nợ dài hạn trên vốn|HSBC Bank - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|RY: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|C - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MUFG Bank - Nợ dài hạn trên vốn|Banco Santander Brasil (SAN) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn COF|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TD Bank Group (TD)|UBS Group AG (UBS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn bbva.com (BBVA)|Nợ dài hạn trên vốn Sumitomo Mitsui Financial Group SMFG|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bank of Montreal (BMO) BMO|Mizuho Financial Group - Nợ dài hạn trên vốn|BNS: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu U.S. Bank|BK (The Bank of New York Mellon) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CM (CIBC Bank) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BCS|NWG (NatWest Group plc) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Itaú Unibanco (ITUB)|STT - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn KB Financial Group Inc. KB|NTRS (Northern Trust Bank) - Nợ dài hạn trên vốn|Shinhan (SHG) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|BAP: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn banco.bradesco|Woori Financial (WF) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn AVAL|SUPV (Supervielle Bank) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu