Nợ phải trả dài hạn trên vốn Daseke Corporation (DSKE)

daseke.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành DSKE

Lịch sử giá cổ phiếu của Daseke, Inc. (DSKE) phản ánh động lực của một công ty tạo ra doanh thu bằng cách vận chuyển các thiết bị quá khổ cho các nhà phát triển và nhà máy. Chỉ số separate_debt_long_eq hiện ở mức 4.45. Với tư cách là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực vận tải chuyên dụng tại Hoa Kỳ, Daseke, Inc. (DSKE) phục vụ các phân khúc quốc phòng và công nghiệp, hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng. Doanh nghiệp này hiện đang được tích hợp vào cấu trúc của một công ty holding lớn, chuyển đổi sang hệ thống quản lý đội xe kỹ thuật số thống nhất.

DSKE Nợ dài hạn trên vốn Daseke Corp (04.07.2022 - 13.04.2024)
Sản phẩm được sản xuất bởi Daseke Corporation

Phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu của Daseke, Inc. trên nền tảng GURU.Markets tiết lộ sự ổn định tài chính của đơn vị vận tải này thông qua những thay đổi trong lịch sử. Chỉ số này so sánh các khoản nợ đến hạn trong hơn một năm với tổng vốn hóa, nhằm xác định mức độ gánh nặng nợ nần. Độ nhạy cao của tỷ lệ này cho phép đánh giá rủi ro phá sản do các cú sốc bên ngoài. Đối với DSKE, sự cân bằng này đóng vai trò then chốt trong quá trình nâng cấp đội xe quy mô lớn bằng các xe tải thân thiện với môi trường và triển khai AI . Việc tối ưu hóa đòn bẩy xác nhận khả năng của công ty trong việc đầu tư vào hiện đại hóa mà không làm mất đi khả năng thanh toán.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu UNP|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Prologis Corp (PLD)|CP - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NSC (Norfolk Southern)|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CSX Corp|Canadian National - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn PACCAR Inc. PCAR|Public Storage REIT (PSA) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CHRW - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XPO|UHAL (amerco.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SAIA (Saia)|TFII (TFI International Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn R (Ryder System Inc)|Swift Transportation (KNX) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|General American Transportation Corporation - Nợ dài hạn trên vốn|LSTR - Nợ dài hạn trên vốn|Schneider Logistics (SNDR) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RXO Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TRN|WERN (werner.com) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn DSGR|SCSC (scansource.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HTLD (Heartland Express, Inc.)|HY: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Universal Logistics Corp - Nợ dài hạn trên vốn|CVLG - Nợ dài hạn trên vốn|Wabash National (WNC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OMI - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|RLGT (Radiant Logistics Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn P.A.M. Transportation Services, Inc. PAMT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Proficient Auto Logistics (PAL)|Nợ dài hạn trên vốn FreightCar (RAIL)|Nợ dài hạn trên vốn YGMZ (MingZhu Logistics Holdings)|Eastern International Ltd. (ELOG) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|HXHX: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ATXG (Addentax Group Corp.)|CTNT: Nợ dài hạn trên vốn|EZFL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nikola Corporation|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn PTSI (pamtransport.com)