DSKE - Quy mô nợ dài hạn Daseke Corp

Logo công ty đại chúng Daseke Inc (DSKE)

Daseke, Inc. (DSKE) thống trị lĩnh vực vận tải hàng quá khổ, thiết lập rào cản gia nhập cao thông qua các giải pháp kỹ thuật phức tạp. Việc số hóa quy trình thông qua hệ thống telematics và định tuyến thông minh giúp tối ưu hóa quản lý đội xe. Hoạt động kinh doanh của công ty được hưởng lợi từ xu hướng chuyển sản xuất quay trở lại Mỹ, tránh được các cuộc khủng hoảng hàng hải toàn cầu. Diễn biến giá xác nhận những thành công này, trong khi chỉ số nợ dài hạn ở mức 0.17.

Nợ phải trả dài hạn của công ty: Daseke Corporation (DSKE) cho 04.07.2022 - 13.04.2024
Sản phẩm của thương hiệu Daseke

Diễn biến ổn định tài chính của Daseke, Inc. (DSKE) được phản ánh thông qua việc theo dõi các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn. Chỉ số này ghi nhận tổng khối lượng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn vượt quá mười hai tháng. Việc tính toán dựa trên sự tổng hợp các khoản nợ dài hạn, cho phép đánh giá rủi ro quá hạn thanh toán khoản vay. Đối với Daseke, Inc., gánh nặng này là then chốt khi tối ưu hóa chi phí thông qua việc thuê ngoài đội xe. Sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận khả năng chi trả nợ của doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Daseke, Inc. (DSKE)

Dư nợ dài hạn Union Pacific Corporation|Prologis - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Canadian Pacific CP|Norfolk Southern Railway (NSC) - Nợ dài hạn của công ty|CSX - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty CNI|PCAR (paccar.com) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty PSA (Public Storage, Inc.)|CHRW (C.H. Robinson Worldwide) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty XPO (XPO Logistics)|U-Haul International (UHAL) - Nợ dài hạn|Saia, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TFII - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Ryder (R) - Nợ dài hạn của công ty|Knight-Swift Transportation Holdings Inc. - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty GATX|LSTR (Landstar Express America) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty SNDR|RXO (rxo.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty TRN (Trinity Industries)|WERN: Dư nợ dài hạn của công ty|Distribution Solutions Group Inc - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SCSC - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Heartland Express (HTLD) - Nợ dài hạn của công ty|HY - Quy mô nợ dài hạn|ULH (Universal Logistics Holdings) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Covenant Logistics Group, Inc. CVLG|Nợ dài hạn của công ty Wabash National Corp (WNC)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Owens & Minor Healthcare (OMI)|Các khoản nợ dài hạn của công ty RLGT (Radiant Logistics)|pamtransport.com (PAMT) - Nợ dài hạn|PAL: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty RAIL (FreightCar America Inc.)|YGMZ: Các khoản nợ dài hạn của công ty|ELOG - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Haoxin Holdings Ltd|Dư nợ dài hạn của công ty ATXG (Addentax)|Các khoản nợ dài hạn của công ty CTNT|Nợ phải trả dài hạn của công ty getyourezfill.com EZFL|Nikola Corp - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn PAM Transportation Services (PTSI)