Establishment Labs Corp - Nợ phải trả dài hạn của công ty ESTA

Logo đồ họa của Establishment Labs Corp (ESTA)

Diễn biến giá của các chứng khoán Establishment Labs (ESTA) phản ánh động lực của một tài sản có ảnh hưởng đáng kể đến chi phí của các giải pháp thẩm mỹ, cho phép thương hiệu này duy trì vị thế cao cấp. Doanh thu của Establishment Labs dựa trên việc bán các túi ngực silicone Motiva tiên tiến và phần mềm dành cho các phẫu thuật viên. Sự thành công được thúc đẩy bởi đội ngũ kỹ thuật viên và kỹ sư trình độ cao, những người tận tâm với các khái niệm về sức khỏe của phụ nữ. Tỷ lệ nợ là 0.27.

ESTA Establishment Labs: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Establishment Labs

Nợ dài hạn đại diện cho tổng hợp các nghĩa vụ có thời hạn đáo hạn vượt quá mười hai tháng, phản ánh gánh nặng nợ chiến lược và sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành. Bằng cách phân tích vốn vay dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa rủi ro vỡ nợ và tốc độ mở rộng, điều này đóng vai trò then chốt đối với Establishment Labs (ESTA) trong việc duy trì mạng lưới logistics toàn cầu và một trung tâm phân phối thiết bị cấy ghép tại Châu Âu.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Nợ dài hạn bostonscientific.com BSX|EW: Các khoản nợ dài hạn của công ty|RMD - Nợ phải trả dài hạn của công ty|OmniPod - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Zimmer Biomet Holdings, Inc. (ZBH) - Quy mô nợ dài hạn|COO (The Cooper Companies) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ALGN|Nợ dài hạn của công ty Globus Medical (GMED)|Nợ dài hạn của công ty TransMedics Group (TMDX)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ATEC|AORT - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty Enovis Corporation|IART - Nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty BBNX|IRADIMED Corp (IRMD) - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Embecta Inc. (EMBC)|Dư nợ dài hạn của công ty Tandem Corp (TNDM)|AxoGen, Inc. (AXGN) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SIBN (si-bone.com)|Orthofix - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Bioventus Inc BVS|KIDS (OrthoPediatrics Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TMCI - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Strata Critical Medical Inc|carlsmed.com (CARL) - Dư nợ dài hạn của công ty|RXST: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn ClearPoint|Các khoản nợ dài hạn của công ty STXS (Stereotaxis Corp)|Nợ phải trả dài hạn của công ty Neuronetics, Inc (STIM)|Các khoản nợ dài hạn của công ty SGHT (Sight Sciences, Inc.)|Orchestra BioMed Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ANIK - Nợ dài hạn của công ty|InspireMD Inc (NSPR) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty zhjmedical.com ZJYL|Vivani Medical (VANI) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty XTNT (Xtant Medical Holdings, Inc.)|Nợ dài hạn NMTC|MODD: Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Myomo Inc. MYO|Nợ phải trả dài hạn của công ty COCH (Envoy Medical, Inc)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Vivos Therapeutics Inc VVOS|Các khoản nợ dài hạn của công ty NVNO (enVVeno Medical)|SINT: Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Tenon Medical (TNON)|LFWD (ReWalk Robotics) - Nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AMIX|Nợ phải trả dài hạn của công ty INVO Fertility Corp|Bone Biologics - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn AXNX (axonics.com)|BIOL - Nợ dài hạn của công ty|DYNT - Dư nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Paragon 28 Corp FNA|INVO - Quy mô nợ phải trả dài hạn