Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Establishment Labs Inc (ESTA)

Biểu trưng chính thức của công ty Establishment Labs Inc (ESTA)

Biểu đồ định giá thị trường này giúp minh họa quỹ đạo tăng trưởng của Establishment Labs (ESTA), đơn vị dẫn đầu trong phân khúc túi ngực ứng dụng thẻ RFID và công nghệ nano để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân. Sự ổn định tài chính dựa trên thanh khoản dư thừa và các dòng doanh thu biên lợi nhuận cao, với chỉ số đang ở mức 12.37. Tuy nhiên, hoạt động kinh doanh này phụ thuộc vào nhu cầu biến động trong các giai đoạn khủng hoảng và các quy định nghiêm ngặt tại Trung Quốc và Hoa Kỳ.

Motiva (ESTA): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mặt hàng chính của Establishment Labs

Chỉ số này đánh giá sự ổn định tài chính bằng cách so sánh các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm với tổng vốn chủ sở hữu của công ty. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể nhận thấy mức độ phụ thuộc của việc tài trợ bằng nợ vào giá trị thị trường của cổ phiếu Establishment Labs (ESTA), điều này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá nguồn lực của ban điều hành trong quá trình thay thế công nghệ đối với các đối thủ cạnh tranh trong lĩnh vực thẩm mỹ y khoa.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BSX|EW - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu ResMed Corporation (RMD)|PODD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Zimmer ZBH|COO: Nợ dài hạn trên vốn|ALGN - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Globus Medical Corp - Nợ dài hạn trên vốn|TransMedics Group, Inc. (TMDX) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|ATEC (Alphatec Holdings, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AORT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Enovis (ENOV)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Integra LifeSciences Corp (IART)|Nợ dài hạn trên vốn BBNX|IRMD - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Embecta Corp.|TNDM - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn AXGN|SI-BONE Inc (SIBN) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Orthofix International (OFIX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Bioventus Global (BVS)|OrthoPediatrics Corp. (KIDS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn TMCI (treace.com)|Strata Critical Medical - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Carlsmed, Inc. CARL|RXST (RxSight Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|CLPT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Stereotaxis, Inc.|neurostar.com (STIM) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SGHT: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Orchestra BioMed Inc.|Nợ dài hạn trên vốn ANIK (Anika Therapeutics)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu InspireMD Inc. (NSPR)|Nợ dài hạn trên vốn ZJYL (Jin Medical)|Vivani Medical Inc - Nợ dài hạn trên vốn|XTNT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NeuroOne (NMTC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu modular-medical.com MODD|Myomo Inc (MYO) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn COCH (Envoy Medical, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn VVOS|NVNO: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu sintx.com SINT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TNON (Tenon Medical, Inc)|Nợ dài hạn trên vốn Lifeward Ltd. LFWD|Nợ dài hạn trên vốn AMIX (Autonomix)|IVF: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bone Biologics Corp (BBLG)|AXNX (Axonics Inc.) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BIOL|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Dynatronics Corp.|Paragon 28, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn INVO (invobioscience.com)