EVH: Hệ số nợ dài hạn trên vốn Evolent Health, Inc.

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Evolent Corp (EVH)

Sự ổn định của Evolent Health, Inc. (EVH) phụ thuộc vào các chương trình chính phủ và quan hệ đối tác với các công ty bảo hiểm, nơi rủi ro chấm dứt hợp đồng được bù đắp bởi các khoản thanh toán định kỳ. Hệ sinh thái của thương hiệu này tích hợp phân tích dữ liệu với quản trị rủi ro, giúp các phòng khám tối ưu hóa việc điều trị. Biểu đồ giá hàng ngày này trên GURU.Markets phản ánh chỉ số tại 2.50, điều này đóng vai trò then chốt đối với các giải pháp SaaS triển khai phương pháp chăm sóc dựa trên giá trị và giảm chi phí bệnh viện.

Nợ dài hạn trên vốn: Evolent Health, Inc. (EVH) cho 04.07.2022 - 30.10.2026
Mẫu sản phẩm của Evolent

Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của công ty vào vốn vay dài hạn so với tài sản thuần, cho thấy mức độ ổn định tài chính đối với việc lập kế hoạch dài hạn. Việc phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá mức độ mà việc phát triển các nền tảng IT và các liên minh với mạng lưới y tế tại Evolent Health, Inc. (EVH) được tài trợ bằng nợ, điều này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá các rủi ro pha loãng cổ phiếu.

Phân tích các công ty cạnh tranh

VEEV (Veeva Systems) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DOCS (Doximity Corp)|HQY (HealthEquity Building) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Waystar Holding Corp. WAY|CRVL - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Privia Health - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Huron Consulting Group Inc.|CERT: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn OMCL|GDRX (GoodRx Holdings, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn schrodinger.com SDGR|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PHR (Phreesia)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OMDA (Omada Health, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HealthStream Corp HSTM|Definitive Corp (DH) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CCSI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AGL: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ABSI: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn So-Young International Inc (SY)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu National Research|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SPOK (USA Mobility)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OPRX (OptimizeRx Corporation)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn TBRG|Simulations Plus - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SOPH|Health Catalyst, Inc - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CCLD (CareCloud, Inc.)|RSSS: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn DLH Holdings (DLHC)|ONMD (OneMedNet Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Scienture Holdings|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Healthcare Triangle Corp (HCTI)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ISPC (ispecimen.com)|Bullfrog AI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn WORX (scworx.com)|MSP Recovery - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ICCT (iCoreConnect Inc.)|MEDS (TRxADE) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Orgenesis Corporation - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|RCM (R1 RCM, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|sharecare.com (SHCR) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Streamline Health (STRM)|Syra Health Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMEH (Apollo Medical Holdings, Inc.)|MODN - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NXGN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu