FOSL: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Fossil Group Inc.

Fossil - logo đồ họa của tổ chức phát hành FOSL

Diễn biến giá hàng ngày của Fossil Group, Inc. (FOSL) hiển thị trên biểu đồ này cho thấy các chỉ số mà tại đó giá trị là 0.34. Doanh thu của thương hiệu này dựa trên việc bán các mặt hàng đồ da, trang sức và đồng hồ. Các chu kỳ sản xuất được thuê ngoài hoàn toàn cho các nhà thầu châu Á, giúp giảm thiểu sự gián đoạn về hậu cần. Chiến lược tăng trưởng dựa trên quan hệ đối tác với các nhà mốt danh tiếng, chẳng hạn như Michael Kors và Armani, để tạo ra các phụ kiện đồng thương hiệu.

Fossil Group (FOSL): Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Thành phẩm của Fossil

Đối với Fossil Group, Inc. (FOSL), sự phụ thuộc vào thanh khoản quyết định khả năng điều động tài chính khi quản lý các chuỗi cung ứng quốc tế. Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại phản ánh tỷ trọng của các khoản nợ đến hạn trong vòng một năm so với vốn chủ sở hữu của cổ đông. Sự gia tăng của hệ số này báo hiệu những rủi ro tái cấp vốn, làm hạn chế nguồn lực cho việc thu hút nhân tài và phát triển thương hiệu. Giá trị thấp xác nhận quyền tự chủ trong kinh doanh, loại bỏ mối đe dọa về tình trạng thiếu hụt nguồn vốn đột ngột.

Đối thủ cạnh tranh của Fossil Group, Inc.

Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Nike Inc. (NKE)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu TPR (Kate Spade)|LULU: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|RL - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Deckers Outdoor DECK|ONON - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn Skechers USA, Inc. SKX|Levi Corp (LEVI) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|GIL: Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn VFC|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Kontoor Brands KTB|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn Crocs Inc (CROX)|PVH (PVH Corp) - Nợ ngắn hạn trên vốn|ZGN - Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu UniFirst Corporation (UNF)|COLM - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Capri Holdings (CPRI) - Nợ ngắn hạn trên vốn|WWW (Wolverine World Wide, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|SHOO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn Hanesbrands Corp|Nợ ngắn hạn trên vốn VSCO|Nợ ngắn hạn trên vốn UA (underarmour.com)|GOOS - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn FIGS Scrubs FIGS|G-III Apparel Group Ltd (GIII) - Nợ ngắn hạn trên vốn|CRI: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Guess, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|oxfordinc.com (OXM) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn Movado Group MOV|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu WEYS|Lanvin - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn RCKY (rockybrands.com)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu CURV|superiorgroupofcompanies.com - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu PLCE (Children's Place)|DLTH - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|lakeland.com - Nợ ngắn hạn trên vốn|SORA (Top Win International) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu a.k.a. Brands|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu REPREVE (UFI)|Vera Bradley, Inc. (VRA) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn Jerash Holdings US Inc (JRSH)|VNCE (Vince) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tandy Leather Factory, Inc. - Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Lulu's (LVLU)|BRIA: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu FMFC|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Majestic Ideal Holdings|MGOL (MGO Group) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu