Fossil, Inc. (FOSL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

FOSL (Fossil, Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Quỹ đạo giá của Fossil Group, Inc. (FOSL) diễn ra song song với quá trình chuyển đổi của thương hiệu sang các vật liệu bền vững và tối ưu hóa chi phí năng lượng kho bãi, trong khi tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ở mức 3.69. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên các hợp đồng độc quyền với các nhà mốt và một mạng lưới phân phối rộng khắp, tạo ra rào cản gia nhập cho các đối thủ cạnh tranh. Tuy nhiên, sự mở rộng của các thiết bị thông minh từ các gã khổng lồ công nghệ đang làm suy giảm nhu cầu đối với các dòng sản phẩm cổ điển, buộc công ty phải thay đổi định hướng chiến lược.

Fossil Group - Nợ trên vốn FOSL (giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Fossil, Inc.

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng vốn vay trong cấu trúc tài sản so với vốn chủ sở hữu. Nó xác định mức độ phụ thuộc của tổ chức phát hành vào các chủ nợ và mức độ rủi ro tài chính. Bằng cách phân tích đòn bẩy tài chính thông qua tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá được sự ổn định của khả năng thanh toán. Đối với Fossil Group, Inc. (FOSL), chỉ số này là cực kỳ quan trọng, vì mô hình fabless với việc thuê ngoài tại châu Á giúp giảm thiểu chi phí vốn, chuyển gánh nặng sang vòng quay hoạt động.

Đối thủ cạnh tranh chính

Tổng nợ trên tổng vốn NKE|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TPR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Athletica Inc. (LULU)|Nợ trên vốn chủ sở hữu RL (Ralph Lauren Corp.)|DECK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|ONON - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Skechers SKX|LEVI - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Gildan Activewear Inc GIL|VF Group (VFC) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|KTB: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn CROX|Nợ trên vốn chủ sở hữu PVH Corp. PVH|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Ermenegildo Zegna N.V. (ZGN)|UNF (UniFirst Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|COLM - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Capri Holdings Limited (CPRI)|WWW - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Steve Madden (SHOO) - Tổng nợ trên tổng vốn|HBI (Hanesbrands Inc) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|VSCO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Under Armour Apparel|Tổng nợ trên tổng vốn GOOS|Tổng nợ trên tổng vốn FIGS (wearfigs.com)|GIII - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Carter's Inc CRI|Guess? Inc. (GES) - Tổng nợ trên tổng vốn|OXM: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Movado Group, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Weyco Group (WEYS) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Lanvin Group LANV|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RCKY|Torrid Holdings, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn SGC (Superior Group)|Nợ trên vốn chủ sở hữu PLCE|duluthtrading.com - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu LAKE (Lakeland)|SORA - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|aka Brands - Tổng nợ trên tổng vốn|UFI (Unifi) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vera Bradley Inc.|Nợ trên vốn chủ sở hữu jerashholdings.com (JRSH)|Vince Holding Corp. (VNCE) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có tandyleather.com (TLF)|LVLU (Lulus) - Tổng nợ trên tổng vốn|BrilliA Incorporated - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Kandal M (FMFC)|MJID: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MGOL