Shift4 Payments - Nợ phải trả dài hạn của công ty FOUR

Logo doanh nghiệp của công ty Shift4 Payments Inc (FOUR)

Shift4 Payments, Inc. (FOUR) tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp các thiết bị đầu cuối và phần mềm cho lĩnh vực nhà hàng và khách sạn. Tỷ lệ nợ dài hạn của doanh nghiệp phản ánh mức độ tự chủ tài chính, trong khi mức 1.66 cho thấy trạng thái của thông số nợ. Công ty đang mở rộng thương mại kỹ thuật số thông qua các đối tác IT với các sân vận động, trong khi việc quyết liệt thâu tóm các dịch vụ fintech và hệ thống nhà hàng tại châu Âu đang thúc đẩy quá trình mở rộng toàn cầu của doanh nghiệp.

FOUR (Shift4 Payments) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm do Shift4 Payments, Inc. sản xuất

Chỉ số này ghi nhận tổng khối lượng các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn đáo hạn trên một năm, cho phép đánh giá gánh nặng nợ và sự ổn định tài chính dài hạn của tổ chức phát hành. Bằng cách phân tích chuỗi thời gian của nợ tài chính dài hạn của tổ chức, nhà đầu tư có thể đối chiếu tỷ lệ vay vốn của Shift4 Payments (FOUR) với chiến lược mở rộng quyết liệt trong lĩnh vực HoReCa và tốc độ mở rộng quy mô cơ sở hạ tầng thanh toán của công ty.

Phân tích các công ty cạnh tranh

visa.com - Nợ dài hạn|MA: Nợ dài hạn của công ty|AXP - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty FI|PYPL (PayPal Corp) - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Block Inc (XYZ)|Dư nợ dài hạn của công ty fisglobal.com (FIS)|Nợ phải trả dài hạn của công ty Affirm Holdings|Quy mô nợ phải trả dài hạn CPAY (Corpay Inc)|Nợ dài hạn của công ty GPN|WEX Corp - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty STNE (StoneCo Ltd.)|ACIW - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Paymentus PAY|dLocal Ltd (DLO) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|EEFT: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Remitly Corp|PAGS - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn ncratleos.com NATL|Nợ phải trả dài hạn của công ty Western Union Financial Services (WU)|MQ: Quy mô nợ phải trả dài hạn|PAYO: Dư nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty EVTC (Evertec Group)|CompoSecure, Inc. (CMPO) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty NYAX (nayax.com)|IDT (IDT Telecom) - Nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Flywire Corp|Các khoản nợ dài hạn của công ty IIIV (i3 Verticals Corp)|PSFE - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Cantaloupe, Inc. CTLP|PRTH - Nợ dài hạn của công ty|Cass Information Systems, Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Repay Holdings Corporation|International Money Express Inc (IMXI) - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty LSAK|Dư nợ dài hạn của công ty PAYS|CCRD (Intelligent Systems Corporation) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn CPI Card Group (PMTS)|Nợ dài hạn của công ty troops.co|CURRENC Group - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty XBP|PublicSquare, Inc. - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty FingerMotion, Inc. FNGR|surgepays.com (SURG) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty USIO|NUKK (Nukkleus Inc) - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty The OLB Group Inc (OLB)|Nợ phải trả dài hạn của công ty FTFT (Future FinTech Group)|Nợ phải trả dài hạn của công ty digiasia.asia|Quy mô nợ dài hạn APCX (AppTech Payments)|BMTX (BM Technologies Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|GB - Nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Nuvei Technologies|SQ (Block, Inc.) - Nợ dài hạn