IDT - Nợ dài hạn idt.net

Logo đồ họa của idt.net (IDT)

Biểu đồ giá của IDT Corporation (IDT) phản ánh hiệu suất của một đơn vị đa dạng trong lĩnh vực viễn thông và fintech, phục vụ người di cư và các doanh nghiệp nhỏ thông qua hệ thống NRS POS và dịch vụ Boss Money. Sự tăng trưởng trong các giải pháp đám mây lợi suất cao và chuyển tiền hiện đang bù đắp cho sự sụt giảm trong truyền thông truyền thống, với chỉ số này đứng ở mức 0.00. Tuy nhiên, áp lực cạnh tranh gay gắt và những phức tạp về quy định vẫn là những rủi ro chính đối với doanh thu.

IDT Corp (IDT) - Nợ phải trả dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của IDT Corporation

Việc đánh giá khả năng chống chịu của IDT Corporation (IDT) trước các đợt suy thoái thị trường đòi hỏi một sự phân tích về cấu trúc vốn, nơi mà sự đa dạng hóa giữa lĩnh vực fintech và viễn thông giúp giảm thiểu các rủi ro vận hành. Diễn biến các khoản vay dài hạn của công ty phản ánh tổng khối lượng các nghĩa vụ đa năm, đo lường mức tải tín dụng chiến lược được sử dụng cho việc mở rộng kinh doanh. Sự gia tăng của chỉ số này báo hiệu đòn bẩy tài chính cao hơn, điều có thể đe dọa giá trị tài sản nếu lợi suất sụt giảm.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của IDT Corporation

V - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Mastercard - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn American Express Company|Fiserv Corp (FI) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty PYPL|Nợ phải trả dài hạn của công ty XYZ|FIS (fisglobal.com) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Affirm Holdings (AFRM)|Quy mô nợ dài hạn Corpay Inc|Các khoản nợ dài hạn của công ty GPN (Global Payments Corp)|Quy mô nợ dài hạn Shift4 Corp (FOUR)|Wright Express - Các khoản nợ dài hạn của công ty|STNE (stone.co) - Dư nợ dài hạn của công ty|ACIW (ACI Worldwide, Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|PAY: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty DLO|EEFT: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty RELY|Nợ phải trả dài hạn của công ty pagseguro.uol.com.br PAGS|Nợ dài hạn của công ty NCR Atleos NATL|Western Union Corp (WU) - Nợ dài hạn|MQ - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty PAYO (Payoneer Payments)|EVERTEC, Inc. (EVTC) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn CMPO (composecure.com)|Nợ dài hạn của công ty Nayax|Nợ dài hạn Flywire Corp FLYW|Nợ dài hạn của công ty i3 Verticals Corp (IIIV)|PSFE (Paysafe Corp) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty CTLP (Cantaloupe, Inc.)|Các khoản nợ dài hạn của công ty prth.com PRTH|CASS: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Repay Holdings Corporation - Quy mô nợ phải trả dài hạn|IMXI: Các khoản nợ dài hạn của công ty|LSAK - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Paysign, Inc.|Nợ dài hạn Intelligent Systems Corporation CCRD|Nợ dài hạn của công ty CPI Card Group (PMTS)|troops.co - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty CURR (CURRENC Group)|Quy mô nợ dài hạn XBP Europe Holdings, Inc. (XBP)|PublicSquare, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FNGR (FingerMotion, Inc.) - Dư nợ dài hạn của công ty|SURG (surgepays.com) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|USIO: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Nukkleus Inc|The OLB Group Inc - Nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty FTFT|Các khoản nợ dài hạn của công ty digiasia.asia (FAAS)|AppTech Payments - Nợ phải trả dài hạn của công ty|BM Technologies Inc. (BMTX) - Nợ dài hạn|GB - Nợ dài hạn của công ty|Nuvei Technologies (NVEI) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|SQ: Các khoản nợ dài hạn của công ty