GES - Nợ phải trả dài hạn trên vốn guess.com

Biểu trưng chính thức của công ty Guess, Inc. (GES)

Biểu đồ giá của Guess, Inc. (GES) trên nền tảng GURU.Markets đóng vai trò là chỉ số cho thấy khả năng phục hồi của doanh nghiệp trước các rào cản thương mại và sự gián đoạn logistics tại châu Á. Doanh thu của thương hiệu này phụ thuộc vào lòng trung thành của khách hàng tại châu Âu và Hoa Kỳ, với con số đạt 2.64. Sự tăng trưởng toàn cầu được thúc đẩy bởi hoạt động cấp phép rộng rãi và các lô hàng bán buôn quy mô lớn đối với các sản phẩm có biên lợi nhuận cao.

Guess Inc (GES): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 07.02.2026
Sản phẩm của thương hiệu Guess Inc

Diễn biến của tỷ lệ này phản ánh sự phụ thuộc của cấu trúc huy động vốn vào vốn vay, trong đó giá trị tăng cho thấy gánh nặng nợ cao hơn so với vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, các nhà đầu tư đánh giá khả năng của Guess, Inc. (GES) trong việc tài trợ cho quá trình hiện đại hóa sinh thái của công nghệ denim và laser mà không gặp rủi ro nghiêm trọng về việc mất quyền tự chủ tài chính trong thời kỳ thị trường biến động.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NKE|Coach - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Lululemon Corp LULU|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ralph Lauren Corporation (RL)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn HOKA DECK|Nợ dài hạn trên vốn On (ONON)|SKX - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Levi Strauss & Co - Nợ dài hạn trên vốn|GIL (Gildan Corp) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu V.F. Corporation (VFC)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn kontoorbrands.com|CROX: Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu pvh.com PVH|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Zegna Group|Hệ số nợ dài hạn trên vốn UniFirst Uniforms UNF|COLM - Nợ dài hạn trên vốn|CPRI: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Wolverine Worldwide WWW|Steven Madden (SHOO) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|HBI (Hanes) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn VSCO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Under Armour, Inc. UA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Canada Goose Holdings Inc. (GOOS)|FIGS - Nợ dài hạn trên vốn|G-III Apparel - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CRI (OshKosh B'gosh)|OXM - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MOV (Movado Group, Inc.)|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Weyco Group|LANV (Lanvin Group) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Rocky Brands Inc|Torrid Holdings, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn SGC (Superior Group)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PLCE|fossilgroup.com - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DLTH (Duluth Trading Company)|Lakeland Industries (LAKE) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu topw.com.hk SORA|a.k.a. Brands Inc (AKA) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|UFI: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn VRA|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Jerash Holdings (US), Inc. JRSH|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn vince.com (VNCE)|Tandy Leather - Nợ dài hạn trên vốn|LVLU - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BRIA (BrilliA Inc.)|FMFC - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MJID (newbrandcashmere.com)|MGO Global Inc (MGOL) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu