Nợ phải trả dài hạn trên vốn Unifi Inc (UFI)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Unifi Inc (UFI)

Doanh thu của Unifi, Inc. (UFI) phụ thuộc vào nhu cầu tái chế trong ngành thời trang và ô tô, cũng như giá nhựa. Lịch sử tỷ lệ nợ trên vốn dài hạn trên GURU.Markets minh họa phản ứng của thị trường, nơi giá trị của chỉ số này đứng ở mức 0.36. Unifi, Inc. (UFI) đang triển khai các tiêu chuẩn ESG và nền kinh tế tuần hoàn trong ngành dệt may, duy trì hiệu suất sử dụng ổn định của các dây chuyền đùn hiện đại mà không có thời gian ngừng hoạt động.

UFI: Nợ dài hạn trên vốn unifi.com 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi unifi.com

Sự ổn định tài chính của Unifi, Inc. (UFI) dựa trên khả năng mở rộng các công nghệ tái chế nhựa bền vững mà không cần vay nợ quá mức. Bằng cách phân tích đòn bẩy tín dụng dài hạn, nhà đầu tư đánh giá mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ bên ngoài. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu. Một sự cân bằng tối ưu sẽ xác nhận hiệu quả của các khoản đầu tư vào đổi mới, điều này cho phép xác định một cách khách quan giá trị hợp lý của doanh nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NKE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Coach (TPR)|LULU - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Ralph Lauren Corporation - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn DECK (HOKA)|On - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SKX (Skechers USA)|LEVI: Nợ dài hạn trên vốn|GIL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu V.F. Corporation|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn KTB (kontoorbrands.com)|Nợ dài hạn trên vốn CROX|pvh.com (PVH) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Zegna Group - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn UNF|Columbia Sportswear - Nợ dài hạn trên vốn|CPRI: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Wolverine Worldwide (WWW) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Steven Madden - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|HBI (Hanes) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Victoria's Secret Direct|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Under Armour, Inc. (UA)|Canada Goose Holdings Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn FIGS (FIGS Inc)|GIII: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CRI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Guess Corp GES|OXM (Oxford Industries, Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|movadogroup.com (MOV) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Weyco Group Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn LANV (Lanvin Group Holdings Limited)|Nợ dài hạn trên vốn RCKY|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Torrid LLC|Nợ dài hạn trên vốn SGC (Superior Group of Companies)|PLCE (childrensplace.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Fossil - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Duluth Holdings DLTH|LAKE (lakeland.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Top Win International - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|AKA (a.k.a. Brands) - Nợ dài hạn trên vốn|Vera Bradley Designs (VRA) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Jerash Holdings (US), Inc. (JRSH)|vince.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn TLF (Tandy Leather)|LVLU - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BRIA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Kandal M Venture Ltd FMFC|MJID (newbrandcashmere.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MGO Global Inc (MGOL) - Nợ dài hạn trên vốn