GLAD (Gladstone Capital BDC) Nợ dài hạn

Biểu trưng chính thức của công ty Gladstone Capital BDC (GLAD)

Xu hướng thị trường đối với cổ phiếu của Gladstone Capital (GLAD) cho thấy một dòng vốn đổ vào ổn định, được hỗ trợ bởi các khoản thanh toán định kỳ từ những bên vay là doanh nghiệp nhỏ. Quỹ BDC này chuyên cung cấp tài chính thận trọng cho các công ty quy mô vốn trung bình thấp, giảm thiểu tổn thất thông qua việc thế chấp tài sản. Chỉ số hiện tại đạt 0.41, trong khi việc sử dụng lãi suất thả nổi cho phép Gladstone Capital (GLAD) kịp thời điều chỉnh tỷ suất lợi nhuận theo những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô.

GLAD Nợ phải trả dài hạn của công ty Gladstone Capital Corp. (04.07.2022 - 28.10.2026)
Sản phẩm do Gladstone Capital Corp. sản xuất

Nợ dài hạn đo lường tổng khối lượng các nghĩa vụ có thời hạn đáo hạn trên một năm, từ đó xác định tính bền vững của đòn bẩy tài chính và mức chi phí lãi vay của tổ chức phát hành. Đối với Gladstone Capital (GLAD), đơn vị có hoạt động kinh doanh dựa trên cho vay doanh nghiệp nhỏ, chỉ số này phản ánh chi phí nguồn vốn được sử dụng để xây dựng danh mục cho vay, cho phép đánh giá sự ổn định của dòng tiền thông qua việc phân tích nợ dài hạn của công ty.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ dài hạn của công ty arescapitalcorp.com ARCC|OBDC (Blue Owl BDC) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|MAIN: Nợ dài hạn|FS KKR - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Golub Capital BDC Corp|Sixth Street Specialty Lending Inc (TSLX) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn GSBD|Prospect Capital Corporation - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn CSWC (Capital Southwest Corp)|Nợ dài hạn của công ty Oaktree BDC|Trinity Capital Corp - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty MFIC (MidCap Financial Investment)|newmountainfinance.com (NMFC) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty Carlyle Secured Lending, Inc. CGBD|PennantPark Floating Rate Capital Ltd. (PFLT) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty BBDC (Triangle Capital)|Nợ dài hạn BCSF|SLRC: Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn fdus.com FDUS|Nợ phải trả dài hạn của công ty MSIF (MSC Income Fund)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Crescent Capital BDC Inc CCAP|Các khoản nợ dài hạn của công ty GAIN (Gladstone Investment BDC)|CION Investment Corp. (CION) - Quy mô nợ dài hạn|PNNT - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn palmersquarebdc.com|Nợ phải trả dài hạn của công ty SAR (Saratoga Investment Corp.)|Nợ dài hạn Runway Growth Finance Corp|TPVG: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn WHF (whitehorsefinance.com)|Nợ dài hạn của công ty Swk Holdings Corp SWKH|Nợ dài hạn của công ty Great Elm Capital Corp GECC|OFS Capital Corp. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|PFX - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Rand Capital Corp.|ICMB (Investcorp Credit) - Dư nợ dài hạn của công ty|EQS: Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn loganridgefinance.com (LRFC)