GSBD - Nợ dài hạn goldmansachsbdc.com

Logo đồ họa của Goldman Sachs BDC, Inc. (GSBD)

Diễn biến giá lịch sử của Goldman Sachs BDC (GSBD) cho thấy các chỉ số ở mức 1.78. Mô hình kinh doanh của Goldman Sachs BDC (GSBD) dựa trên việc tạo ra một môi trường tài chính tư nhân cho phân khúc thị trường tầm trung, tận dụng nguồn lực của tập đoàn mẹ cho các giao dịch B2B khép kín. Công ty hiện đang mở rộng quy mô dư nợ cho vay, tập trung vào các khoản vay ưu tiên. Tuy nhiên, sự cạnh tranh gay gắt với các ngân hàng và rủi ro suy thoái kinh tế có thể dẫn đến tình trạng vỡ nợ trong danh mục đầu tư.

Nợ phải trả dài hạn của công ty: Goldman Sachs BDC, Inc. (GSBD) cho 04.07.2022 - 30.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Goldman Sachs BDC Corp

Nợ dài hạn phản ánh tổng khối lượng các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn đáo hạn trên một năm, trong đó việc gia tăng vay nợ có thể cho thấy sự mở rộng hoặc rủi ro gia tăng chi phí lãi vay. Đối với Goldman Sachs BDC (GSBD), xu hướng nợ dài hạn của công ty là yếu tố then chốt trong bối cảnh tái cơ cấu các tài sản thị trường tầm trung đang gặp khó khăn, cho phép đánh giá khả năng chống chịu của cấu trúc vốn của công ty trước tình trạng thiếu hụt khả năng thanh toán hiện nay của các bên vay.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Goldman Sachs BDC

arescapitalcorp.com - Nợ dài hạn của công ty|Blue Owl BDC - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Main Street Capital Corp|FS KKR (FSK) - Nợ dài hạn của công ty|GBDC - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty TSLX|PSEC (prospectstreet.com) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Capital Southwest Corporation (CSWC)|OCSL - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Trinity Capital BDC TRIN|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty MFIC|NMFC - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn tcgbdc.com CGBD|PFLT (PennantPark Floating Rate Capital) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Barings BDC Inc - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|BCSF (Bain Capital) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn SLR Corp SLRC|Nợ dài hạn của công ty Fidus Investment (FDUS)|mscincomefund.com (MSIF) - Dư nợ dài hạn|Crescent Capital BDC, Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Gladstone Investment Corp GAIN|Gladstone Capital BDC - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn CION Investment Corp. CION|PNNT (PennantPark Investment) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|PSBD: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty SAR|Nợ dài hạn Runway Growth Finance Corp RWAY|Các khoản nợ dài hạn của công ty TPVG|whitehorsefinance.com (WHF) - Dư nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Swk Holdings Corp SWKH|Great Elm Capital Corp (GECC) - Nợ dài hạn|OFS - Nợ dài hạn của công ty|PFX: Nợ dài hạn của công ty|RAND: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty ICMB|Nợ dài hạn của công ty Equus Total Return Inc|Nợ phải trả dài hạn của công ty loganridgefinance.com (LRFC)