GCI Liberty Corp (GLIBA): Quy mô nợ phải trả dài hạn

GCI Liberty Class A - logo đồ họa của tổ chức phát hành GLIBA

Biểu đồ giá hàng ngày của GCI Liberty Inc (GLIBA) đóng vai trò là chỉ báo cho công ty holding sở hữu các tài sản viễn thông và cơ sở hạ tầng băng thông rộng tại Hoa Kỳ. Trong một thị trường đã bão hòa, GCI Liberty Inc (GLIBA) tập trung vào việc nâng cấp mạng cáp quang và duy trì cơ sở thuê bao, trong khi nợ dài hạn ở mức 0.12. Sự ổn định tài chính được hỗ trợ bởi các khoản thanh toán có thể dự đoán trước từ thuê bao, điều này đảm bảo dòng tiền ổn định.

GLIBA (GCI Liberty Class A) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 16.07.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm do GCI Liberty Class A sản xuất

Đối với GCI Liberty Inc (GLIBA), những thay đổi trong nợ dài hạn của tổ chức phát hành phản ánh chi phí vốn vay huy động cho việc hiện đại hóa mạng lưới và thu mua thiết bị cáp quang. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tài chính có kỳ hạn trên một năm, cho phép các nhà đầu tư đánh giá gánh nặng nợ và khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước tình trạng lãi suất tăng trong các giai đoạn mở rộng cơ sở hạ tầng tích cực.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

CSCO - Nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty Arista Networks ANET|Equinix Inc (EQIX) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|CCI (Crown Castle International) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|UI (UniFi) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty ERIC (Ericsson Group)|Nợ dài hạn CIEN|Lumentum (LITE) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty QRVO (Qorvo Inc)|Nợ dài hạn của công ty BDC (Belden Corp)|Array Digital - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty CALX (Calix, Inc.)|COMM - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty EXTR (Extreme Networks)|Viavi Solutions (VIAV) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty VNET|Nợ phải trả dài hạn của công ty Applied Optoelectronics Corp|NTCT (NetScout Systems, Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn belfuse.com BELFB|Nợ phải trả dài hạn của công ty MaxLinear|Digi International Inc - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|RDWR - Nợ dài hạn của công ty|GLIBK - Nợ dài hạn của công ty|ADTRAN - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ribboncommunications.com (RBBN) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Clearfield|Nợ dài hạn của công ty Allot Communications|pdvWireless - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn LWLG (Lightwave Logic Inc.)|Nợ dài hạn của công ty AudioCodes|CRNT - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Magnachip MX|Silicom Ltd (SILC) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty AMPG|Nợ dài hạn FatPipe|RFIL - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty occfiber.com|APWC (Asia Pacific Wire & Cable) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn IQST (iqstel.com)|PCLA - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty Peraso Inc PRSO|ASNS: Các khoản nợ dài hạn của công ty|DZSI - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty INFN (infinera.com)|JNPR (Juniper Networks Inc) - Dư nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Luna Innovations Inc|Nợ dài hạn của công ty Minim Corporation|MYNA (Mynaric AG) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn ciliberty.com (GLBAV)|Các khoản nợ dài hạn của công ty GCI Liberty GLBKV|Nợ dài hạn của công ty Liberty Broadband Corp. LBDAV|Liberty Broadband Corporation - Các khoản nợ dài hạn của công ty