Cisco Systems Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty CSCO

Nhãn hiệu của Cisco Systems Inc. (CSCO)

Tình trạng các khoản vay và nợ dài hạn của Cisco Systems, Inc. (CSCO) trên biểu đồ của GURU.Markets cho thấy mức nợ hiện tại, nơi giá trị chỉ số đạt 19.29. Cisco Systems, Inc. (CSCO) đang chuyển đổi thành nhà cung cấp các gói đăng ký Cloud và hạ tầng AI. Chiến lược môi trường của công ty dựa trên việc tái chế phần cứng và hiệu quả năng lượng. Tuy nhiên, việc cắt giảm chi tiêu doanh nghiệp và sự cạnh tranh trong lĩnh vực Cloud tạo ra những rủi ro nhất định đối với sự ổn định tài chính của doanh nghiệp.

CSCO (cisco.com) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm do Cisco Systems, Inc. sản xuất

Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm, ghi nhận những biến động hàng ngày của cấu trúc vốn. Chỉ số này đo lường chi phí phục vụ danh mục khoản vay, cho phép đánh giá sự cân bằng giữa ổn định tài chính và tỷ suất sinh lời trên tài sản. Đối với Cisco Systems, Inc. (CSCO), các khoản vay như vậy thường hỗ trợ vị thế dẫn đầu về công nghệ và việc thực hiện các hợp đồng chính phủ phức tạp dưới các điều kiện quản lý nghiêm ngặt. Bằng cách phân tích mức vốn nợ dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư xác định được mức độ đòn bẩy của tổ chức phát hành.

Các công ty cạnh tranh

ANET - Quy mô nợ phải trả dài hạn|EQIX: Nợ phải trả dài hạn của công ty|CCI: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty UI|ERIC (Telefonaktiebolaget LM Ericsson) - Nợ dài hạn|CIEN - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty LITE|Nợ dài hạn của công ty QRVO|Các khoản nợ dài hạn của công ty BDC (Belden Inc)|Nợ dài hạn của công ty AD|Quy mô nợ dài hạn Calix Corp CALX|COMM: Các khoản nợ dài hạn của công ty|EXTR - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Viavi - Các khoản nợ dài hạn của công ty|VNET (VNET Group) - Quy mô nợ dài hạn|AAOI: Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn NetScout Corp|Các khoản nợ dài hạn của công ty BELFB (Bel Fuse Inc.)|Nợ phải trả dài hạn của công ty MXL (maxlinear.com)|DGII: Nợ dài hạn của công ty|RDWR - Nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty GCI Liberty Class A (GLIBA)|GLIBK: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|ADTRAN - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn ribboncommunications.com|Nợ phải trả dài hạn của công ty CLFD (Clearfield)|Nợ dài hạn ALLT|ATEX (pdvWireless) - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Lightwave Logic Inc. LWLG|Nợ phải trả dài hạn của công ty AudioCodes (AUDC)|Quy mô nợ phải trả dài hạn Ceragon CRNT|MX (Magnachip) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SILC: Nợ dài hạn|AMPG (amplitechinc.com) - Nợ dài hạn của công ty|FATN (FatPipe) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|RFIL: Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn occfiber.com (OCC)|Asia Pacific Wire & Cable (APWC) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty iqstel.com (IQST)|Các khoản nợ dài hạn của công ty PCLA|Peraso Inc - Quy mô nợ dài hạn|Actelis Networks, Inc. (ASNS) - Nợ dài hạn của công ty|DZSI - Dư nợ dài hạn của công ty|INFN (infinera.com) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Juniper Networks Inc|LUNA: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Minim Corporation|Các khoản nợ dài hạn của công ty MYNA (Mynaric AG)|Nợ phải trả dài hạn của công ty GLBAV (ciliberty.com)|Nợ dài hạn của công ty GLBKV|Quy mô nợ dài hạn Liberty Broadband Corp. LBDAV|LBDKV: Các khoản nợ dài hạn của công ty