Chart Corp (GTLS): Nợ trên vốn chủ sở hữu

Chart Industries Inc (GTLS) - logo doanh nghiệp

Rủi ro từ việc hủy bỏ các dự án khí đốt lớn và sự phức tạp trong tích hợp tài sản tạo ra mối đe dọa về khoảng trống dòng tiền cho Chart Industries, Inc. (GTLS). Tuy nhiên, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu trên biểu đồ của terminal GURU.Markets cho thấy một sự xoay trục được thúc đẩy bởi sự mở rộng trong lĩnh vực cryogenic và sự hiệp lực với Howden. Mức 1.27 phản ánh trạng thái hiện tại về khả năng bền vững của nợ đối với tổ chức phát hành.

GTLS - Tổng nợ trên tổng vốn chartindustries.com trong khoảng 04.07.2022 - 01.08.2026
Mặt hàng chính của Chart Industries, Inc.

Chart Industries, Inc. (GTLS) đã chuyển đổi mô hình kinh doanh của mình bằng cách tích hợp các tài sản IT và hydro nhằm giảm sự phụ thuộc vào lĩnh vực khí hóa lỏng. Việc phân tích chỉ số rủi ro tài chính (hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu) cho phép đánh giá chi phí của quá trình mở rộng này. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu ròng, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính được sử dụng. Tỷ lệ này tăng cho thấy sự tăng trưởng quyết liệt, trong khi tỷ lệ giảm cho thấy khả năng thanh toán đang được củng cố. Sự cân bằng giữa các yếu tố này sẽ quyết định tính bền vững của các khoản đầu tư.

Đối thủ cạnh tranh của Chart Industries, Inc.

CAT (Cat) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn GE Vernova Corp GEV|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lam Research Corp (LRCX)|United Rentals Equipment (URI) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|W.W. Grainger, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Wabtec Corp WAB|RB Global - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Oshkosh Corp OSK|Federal Signal Safety (FSS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu GTES (Gates Corp)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Herc Holdings Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu terex.com (TEX)|Tổng nợ trên tổng vốn HI|CYD - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu gbrx.com GBX|CTOS: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|GRC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|astecindustries.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|AEBI (Aebi Schmidt) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Douglas Dynamics Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|GHM (Graham Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|NWPX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn MLR|MTW - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ALTG (Alta Equipment)|Tổng nợ trên tổng vốn Gencor GENC|TWIN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CODA: Nợ trên vốn chủ sở hữu|HLP (Hongli Group Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn bwen.com (BWEN)|RVSN (Rail Vision) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Ten-League International Holdings (TLIH)|Tổng nợ trên tổng vốn CLWT|MWG (Multi Ways) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VEEE (Twin Vee Powercats)|Tổng nợ trên tổng vốn visionmarinetechnologies.com VMAR|HEES - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MNTX (Manitex International, Inc.)|PITA (Heramba) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|TPIC: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AEBIV