Tổng giá trị công ty: Hormel Foods Corporation (HRL)

Logo đồ họa của Hormel Corp (HRL)

Hormel Foods Corporation (HRL) sản xuất thịt chế biến và thực phẩm đóng hộp, duy trì vị thế thị trường thông qua mức độ nhận diện thương hiệu bất chấp việc tự động hóa các dây chuyền đóng gói và việc tiếp tục sử dụng phương pháp giết mổ nguyên liệu thủ công. Biểu đồ giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 13714.34. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên một mạng lưới phân phối nội địa sâu rộng tại US, giúp loại bỏ các rủi ro liên quan đến vận tải hàng hải quốc tế.

Giá trị doanh nghiệp: Hormel Foods Corporation (HRL) cho 23.11.2025 - 31.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Hormel Foods

Hormel Foods Corporation (HRL) duy trì giá trị tài sản cơ bản thông qua khả năng chuyển giao áp lực lạm phát sang người tiêu dùng thông qua các thương hiệu biểu tượng của mình. Bằng cách phân tích mức giá trị doanh nghiệp chỉ định, một nhà đầu tư có thể xác định mức giá mua lại thực tế của doanh nghiệp — kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần — điều này cho phép định giá công ty một cách khách quan sau khi trừ đi tính thanh khoản và ngăn chặn việc trả giá quá cao trong những giai đoạn biến động.

Hormel Foods Corporation cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KHC|K - Tổng giá trị công ty|GIS: Tổng giá trị công ty|McCormick & Company (MKC) - Tổng giá trị công ty|JBS - Giá mua lại công ty|SJM (Smucker's) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Pilgrim's PPC|Tổng giá trị công ty Campbell Soup Co. (CPB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Smithfield Foods Corp SFD|Giá trị doanh nghiệp INGR (Ingredion Incorporated)|Giá mua lại công ty Lamb Weston Inc. (LW)|BRFS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Post Holdings Inc (POST)|MZTI: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh BRBR (BellRing Brands Corp)|TR (Tootsie Roll Industries) - Giá trị doanh nghiệp|flowersfoods.com (FLO) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Quest Nutrition (SMPL)|Nomad Foods Ltd - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp KLG (WK Kellogg Corp)|Giá mua lại công ty J&J Snack Foods Inc (JJSF)|UTZ - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty treehousefoods.com THS|STKL: Giá trị doanh nghiệp|John B. Sanfilippo & Son, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SENEA (Seneca Foods Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Lifeway Corp LWAY|Giá trị doanh nghiệp MAMA|bgfoods.com - Giá trị mảng kinh doanh|Beyond Meat - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HAIN|Bridgford Foods Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh WYHG|Laird Superfood, Inc. (LSF) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp borealisfoods.ca (BRLS)|Tổng giá trị công ty Farmer Bros Co|Tổng giá trị doanh nghiệp BranchOut Food Inc BOF|Giá trị doanh nghiệp PFAI|thisissowgood.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TWG (Top Wealth Group Holding)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt STKH|BSFC - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Whole Earth Brands|Lancaster Colony Corp. (LANC) - Tổng giá trị công ty|Real Good Food - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Stryve Foods, Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty sovosbrands.com (SOVO)