Intel Electronics (INTC): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty Intel Corporation (INTC)

Biểu đồ giá hàng ngày này trên GURU.Markets đối với nhà sản xuất bán dẫn Intel Corporation (INTC), với giá trị là 531760.52, phản ánh một sự sụt giảm kéo dài và quá trình tìm điểm đáy do chi phí xây dựng các nhà máy sản xuất mới. Ban lãnh đạo hiện đang tái cơ cấu doanh nghiệp bằng cách tách biệt thiết kế chip khỏi sản xuất để giành lại vị thế dẫn đầu. Trong khi đó, Intel Corporation đang bị mất tỷ trọng thị trường và buộc phải giảm giá sản phẩm để duy trì vị thế của mình.

INTC (Intel Corp.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm do Intel sản xuất

Việc tìm kiếm sự cân bằng giữa rủi ro vận hành và tỷ suất lợi nhuận trên vốn đòi hỏi một sự phân tích về giá trị thực của Intel Corporation (INTC), đơn vị hiện đang dựa vào quá trình chuyển đổi nội bộ và các liên minh thay vì thực hiện thâu tóm. Các động lực của giá trị doanh nghiệp, bao gồm nợ thuần, tổng vốn hóa thị trường và nợ trong khi trừ đi tiền mặt, cho phép phân biệt giữa sự tăng trưởng kinh doanh cơ bản và sự thổi phồng mang tính đầu cơ của giá cổ phiếu.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Intel Corporation

AVGO - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AMD Inc. AMD|TXN - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ARM (arm.com) - Giá trị doanh nghiệp|ADI (Analog Devices, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MRVL: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty NXP Semiconductors|Astera - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp MCHP (Microchip Corp)|Credo Technology - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty st.com STM|Giá trị doanh nghiệp ON (Onsemi)|SWKS - Giá mua lại công ty|RMBS (Rambus Corp) - Giá trị doanh nghiệp|MTSI (MACOM Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty LSCC (Lattice Semiconductor)|Tổng giá trị doanh nghiệp SITM|Tổng giá trị công ty Littelfuse LFUS|Giá trị mảng kinh doanh Cirrus Logic Inc (CRUS)|PI - Giá trị doanh nghiệp|SMTC - Giá trị mảng kinh doanh|Silicon Laboratories - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AMBA - Giá trị doanh nghiệp|SIMO (Silicon Motion Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Synaptics Inc.|Diodes Corp (DIOD) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh POWI|Vicor Corporation - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp VSH (vishay.com)|Tổng giá trị công ty Himax Technologies Inc|NVTS - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Alpha & Omega Semiconductor Limited (AOSL)|AMBQ - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CEVA|WOLF (wolfspeed.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Arteris|Tổng giá trị công ty Valens Semiconductor Ltd|AXT, Inc - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Everspin Technologies, Inc (MRAM)|Nano Labs Ltd - Giá trị doanh nghiệp|ATOM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GSI Technology GSIT|GCTS: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Mobix Labs MOBX|PXLW (Pixelworks) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty AKTS (Akoustis Technologies Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp SGH|Tổng giá trị công ty Transphorm TGAN