GSIT: Giá mua lại công ty gsitechnology.com

Biểu trưng chính thức của công ty GSI Technology, Inc. (GSIT)

Giá thị trường của GSI Technology, Inc. (GSIT), được xác nhận bởi biểu đồ tại 100.21, tương quan với năng lực lãnh đạo tài ba của người sáng lập, điều đã đảm bảo quá trình chuyển đổi liền mạch sang các giải pháp AI và sự ổn định về tài chính. GSI Technology, Inc. (GSIT) đang phát triển cơ sở hạ tầng tính toán hiệu năng cao, tạo ra các chip Gemini không thể thiếu cho ngành hàng không vũ trụ và Bộ Quốc phòng. Danh tiếng hoàn hảo trong phân khúc B2B và sự tin tưởng của các nhà thầu chiến lược đã củng cố vị thế của thương hiệu như một đơn vị đổi mới dẫn đầu trong lĩnh vực bộ nhớ liên kết.

GSIT (GSI Tech) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm do GSI Technology sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) xác định tổng chi phí của một doanh nghiệp đối với một bên mua tiềm năng. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, loại trừ tiền mặt. Bằng cách phân tích giá trị biểu đồ của doanh nghiệp, nhà đầu tư sẽ thấy được mức giá thâu tóm thực tế của tài sản. Đối với GSI Technology, Inc. (GSIT), chỉ số này phản ánh giá trị của các năng lực sản xuất độc đáo cho bộ nhớ chịu bức xạ. Các hợp đồng dài hạn trong lĩnh vực quốc phòng khiến mức định giá này trở thành nền tảng cho sức hấp dẫn đầu tư của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của GSI Technology, Inc.

Giá mua lại công ty Broadcom Limited AVGO|Giá trị doanh nghiệp AMD (AMD Inc.)|Texas Instruments Corp (TXN) - Giá mua lại công ty|ARM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ADI (Analog Devices, Inc.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|INTC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Marvell Technology, Inc.|NXP Semiconductors NV - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ALAB (Astera Labs Corp)|Microchip Technology - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty credosemi.com CRDO|Giá trị doanh nghiệp STM (STMicroelectronics)|ON - Giá mua lại công ty|SWKS (Skyworks) - Giá trị doanh nghiệp|RMBS (Rambus Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty MTSI (MACOM Technology Solutions)|Tổng giá trị doanh nghiệp LSCC|Tổng giá trị công ty SiTime SITM|Giá trị mảng kinh doanh Littelfuse Inc (LFUS)|CRUS - Giá trị doanh nghiệp|PI - Giá trị mảng kinh doanh|Semtech Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SLAB - Giá trị doanh nghiệp|AMBA (Ambarella) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Silicon Motion Corp.|Synaptics Inc (SYNA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh DIOD|Power Integrations - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp VICR (vicorpower.com)|Tổng giá trị công ty Vishay|HIMX - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Navitas Corp (NVTS)|AOSL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AMBQ|CEVA (CEVA Inc) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Wolfspeed|Tổng giá trị công ty Arteris IP|Valens - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp AXT Inc (AXTI)|Everspin Technologies - Giá trị doanh nghiệp|NA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Atomera ATOM|GCTS: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Mobix Labs MOBX|PXLW (Pixelworks) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty AKTS (Akoustis Technologies Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp SGH|Tổng giá trị công ty Transphorm TGAN