Kinross Gold Corporation (KGC) - Nợ ngắn hạn trên vốn

Biểu trưng chính thức của công ty Kinross (KGC)

Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại cho thấy mức độ ổn định của 0.00, xác nhận khả năng chống chịu của các trung tâm vận hành Kinross Gold Corporation (KGC) tại Châu Phi và Châu Mỹ. Tính chất nghịch chu kỳ của ngành khai khoáng giúp bảo vệ lợi nhuận trong thời kỳ lạm phát, trong khi hoạt động hậu cần vận chuyển vàng thỏi bọc thép tốn kém đảm bảo an ninh nguồn cung. Sự cân bằng vốn này cho phép công ty giảm thiểu hiệu quả sự biến động của giá vàng.

Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu: Kinross Gold Inc. (KGC) cho 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Kinross Gold

Các nhà đầu tư sử dụng tỷ lệ này để đánh giá sự ổn định tài chính và khả năng thanh toán của tổ chức phát hành trong quá trình sàng lọc dài hạn. Chỉ số này xác định tỷ trọng của nợ ngắn hạn so với vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường rủi ro về khoảng trống dòng tiền. Điều này đóng vai trò then chốt đối với Kinross Gold Corporation (KGC), vì hoạt động khai thác kim loại thâm dụng vốn đòi hỏi nguồn tài chính ổn định trong bối cảnh giá thị trường biến động. Biểu đồ giá hàng ngày về tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu này thể hiện rõ ràng sự cân bằng giữa gánh nặng nợ và việc phát triển mỏ.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu NEM (Newmont Mining Corporation)|Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn AEM|Nợ ngắn hạn trên vốn B (Barrick Mining Corporation)|Nợ ngắn hạn trên vốn wheatonpm.com WPM|FNV - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|GFI: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|AU (AngloGold) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Alamos Gold Mining - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|RGLD (Royal Gold, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn CDE (coeur.com)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Harmony Gold Corp (HMY)|EQX (Equinox Gold Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn HL (Hecla)|Nợ ngắn hạn trên vốn Osisko Royalties OR|IAMGOLD Corporation - Nợ ngắn hạn trên vốn|Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu sibanyestillwater.com (SBSW)|B2Gold (BTG) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Triple Flag Precious Metals Corp. (TFPM) - Nợ ngắn hạn trên vốn|EGO (Eldorado Gold Corp.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|New Gold Mining (NGD) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu First Majestic Silver (AG)|ssrmining.com - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Orla Mining ORLA|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn SAND|NG - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Aura Minerals Group|Fortuna Silver Mines (FSM) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|DRD - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Seabridge Gold|Aris Mining Corp (ARMN) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu EXK (Endeavour Silver Mining)|CGAU (Centerra Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn PPTA (Perpetua Resources)|Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu alliedgold.com|VZLA - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Silvercorp Metals Inc|Collective Mining Corp (CNL) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|USAS (Americas Mining) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|IAUX (i-80 Gold Corp.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn MUX (mcewenmining.com)|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ODV (Osisko Development)|AMRK (A-Mark Precious Metals Inc) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn ASM (Avino)|GAU - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|GROY - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn caledoniamining.com|Metalla Royalty & Streaming Ltd. (MTA) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Dakota Gold Corp - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu New Found Gold Corp|Integra Mining - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Idaho Strategic Resources (IDR)|DVS - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Blue Gold BGL|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn THM|Contango ORE, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn|VGZ - Nợ ngắn hạn trên vốn|HYMC (Hycroft Mining Holding) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|GLDG: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|USAU (US Gold Corp) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Platinum Group Metals, Ltd. (PLG) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Vox Royalty Corp. (VOXR)|TRX - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Fury Gold Mines FURY|GORO: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|NVA - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PZG - Nợ ngắn hạn trên vốn|XPL: Nợ ngắn hạn trên vốn|Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Austin Gold AUST|AUMN (Golden Minerals Company) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Gatos Silver Corp (GATO)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Barrick Gold (GOLD)|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu MAG Silver Corp MAG|Nợ ngắn hạn trên vốn SILV (SilverCrest Metals Inc)