NAT - Dư nợ dài hạn Nordic American Tankers Limited

Logo đồ họa của Nordic American Tankers Limited (NAT)

Biểu đồ giá hàng ngày của Nordic American Tankers (NAT) minh họa hiệu suất của một công ty có hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào các tàu chở dầu Suezmax và việc phân phối toàn bộ dòng tiền tự do cho các cổ đông. Trong khi đó, nợ dài hạn ở mức 0.36. Giá cước vận tải thị trường tăng cao, cùng với chi phí vận hành đội tàu hàng ngày thấp, đang thúc đẩy lợi nhuận tăng mạnh. Để tuân thủ các quy định về môi trường, doanh nghiệp đang triển khai các hệ thống lọc khí thải và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

Nợ phải trả dài hạn của công ty Nordic American Tankers (NAT): cho giai đoạn 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm do nat.bm sản xuất

Nordic American Tankers (NAT) đang thống trị phân khúc Suezmax, tận dụng tình trạng thiếu hụt đội tàu và những chuyển dịch địa chính trị để tạo ra dòng tiền mạnh mẽ. Việc theo dõi nợ tài chính dài hạn của tổ chức tại 0.36 cho phép đánh giá sự đánh đổi giữa tính ổn định trong thời kỳ suy thoái và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, trong đó mức nợ tối thiểu đảm bảo độ tin cậy của việc chi trả cổ tức nhưng lại hạn chế các đòn bẩy tăng trưởng trong giai đoạn thị trường phục hồi.

Nordic American Tankers cạnh tranh với ai

Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty EPD|Kinder Morgan - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Energy Transfer Partners (ET)|MPLX (mplx.com) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Cheniere Corp (LNG)|Nợ phải trả dài hạn của công ty OKE|TRGP: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP)|Nợ dài hạn của công ty PBA (Pembina)|Nợ dài hạn của công ty Plains All American Pipeline LP PAA|DT Midstream Inc (DTM) - Nợ dài hạn|Antero Midstream - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn hessmidstream.com (HESM)|SUN: Các khoản nợ dài hạn của công ty|KNTK - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty South Bow Infrastructure|Frontline Corp (FRO) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty GLNG (Golar LNG Limited)|Quy mô nợ phải trả dài hạn STNG|Nợ dài hạn của công ty Delek Logistics Partners, L.P. DKL|INSW: Dư nợ dài hạn của công ty|DHT - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Genesis Energy Partners|Teekay Tankers Ltd. (TNK) - Nợ dài hạn của công ty|globalp.com - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|TGS (Transportadora de Gas del Sur S.A.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty WKC (World Fuel Services)|Các khoản nợ dài hạn của công ty LPG|Quy mô nợ dài hạn FLEX LNG Group|Các khoản nợ dài hạn của công ty CCEC (Capital Clean Energy Carriers Corp.)|NVGS - Nợ phải trả dài hạn của công ty|ECO: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty CAPL (CrossAmerica Partners L.P.)|CLCO: Các khoản nợ dài hạn của công ty|KNOT Offshore (KNOP) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty StealthGas Inc.|Nợ phải trả dài hạn của công ty imperialpetro.com (IMPP)|Các khoản nợ dài hạn của công ty DLNG|SLNG - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Delixy Holdings DLXY|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty RUBI|Brooge Energy Limited - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn EnLink Midstream, LLC ENLC|RBNEV: Các khoản nợ dài hạn của công ty