Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty: Targa (TRGP)

Logo công ty đại chúng Targa Resources Corp (TRGP)

Targa Resources Corp. (TRGP) dựa vào lực lượng lao động lành nghề và các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt. Quỹ đạo nợ dài hạn của doanh nghiệp giúp đánh giá các rủi ro đòn bẩy, với số tiền hiện tại ở mức 18.09. Targa Resources Corp. (TRGP) tạo ra doanh thu từ hoạt động vận chuyển khí đốt tại Bắc Mỹ, đồng thời nỗ lực giảm thiểu lượng khí thải gây hại tại các trạm đầu cuối và nhà máy của mình.

Targa Resources Corp (TRGP): Nợ phải trả dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Targa Resources LP

Việc phân tích nợ dài hạn của công ty cho phép đánh giá Targa Resources Corp. (TRGP) với tư cách là một đơn vị vận hành logistics LNG then chốt. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng lớn có thời hạn đáo hạn trên một năm. Xu hướng của chỉ số này phản ánh chi phí mở rộng mạng lưới đường ống và trạm đầu cuối, gây ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lời trên tài sản cuối cùng. Mức nợ vừa phải xác nhận sự ổn định tài chính và độ tin cậy cao trong mô hình kinh doanh của tổ chức phát hành.

Targa Resources Corp. cạnh tranh với ai

enterpriseproducts.com (EPD) - Nợ dài hạn|KMI - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty ET (Energy Transfer Partners)|MPLX: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Cheniere Corp LNG|Nợ phải trả dài hạn của công ty OKE|Nợ dài hạn cqpir.cheniere.com CQP|Nợ phải trả dài hạn của công ty PBA (Pembina Pipeline Corporation)|PAA (Plains All American Pipeline, L.P.) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty DT Midstream DTM|Antero Midstream Inc. - Nợ dài hạn của công ty|HESM - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn sunocolp.com|KNTK: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn South Bow Corporation SOBO|FRO (Frontline Management) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Golar Group (GLNG) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Scorpio Tankers Inc. (STNG)|Quy mô nợ dài hạn Delek Logistics Partners, LP|International Seaways, Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn DHT (DHT Tankers)|GEL: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Teekay Corp - Quy mô nợ phải trả dài hạn|GLP: Các khoản nợ dài hạn của công ty|tgs.com.ar (TGS) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty World Kinect|LPG: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty FLNG|capitalcleanenergycarriers.com (CCEC) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty NVGS (Navigator Holdings Ltd.)|Các khoản nợ dài hạn của công ty okeanisecotankers.com ECO|CAPL: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty NAT (Nordic American Tankers)|Cool Company Ltd (CLCO) - Nợ dài hạn của công ty|KNOT Offshore - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|GASS (StealthGas Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn imperialpetro.com IMPP|Nợ dài hạn của công ty Dynagas LNG Partners LP (DLNG)|Quy mô nợ dài hạn Stabilis Solutions Inc.|Nợ dài hạn của công ty Delixy Holdings DLXY|Rubico Inc. (RUBI) - Nợ dài hạn|BROG: Nợ phải trả dài hạn của công ty|ENLC - Các khoản nợ dài hạn của công ty|robinenergy.com (RBNEV) - Nợ dài hạn của công ty