OMIC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Singular Genomics Systems Inc

Logo doanh nghiệp của công ty Singular Genomics (OMIC)

Singular Genomics Systems (OMIC) tạo ra doanh thu từ việc giải trình tự DNA bằng robot giúp loại bỏ lao động thủ công. Tỷ lệ nợ của công ty so với vốn hóa bảng cân đối kế toán phản ánh động lực của gánh nặng tín dụng, trong đó mức 0.44 đóng vai trò là một mốc tham chiếu quan trọng. Chi phí đang gia tăng do phí vận chuyển hàng không đắt đỏ cho các thiết bị dễ vỡ, trong khi việc sản xuất thiết bị theo lô nhỏ gây cản trở việc giảm chi phí trên đơn vị.

OMIC - Các khoản nợ trên tài sản ròng Singular Genomics Systems trong khoảng 04.07.2022 - 01.03.2025
Thành phẩm của Singular Genomics Corp

Chỉ số này phản ánh mức độ phụ thuộc của cấu trúc bảng cân đối kế toán vào vốn vay so với vốn chủ sở hữu. Sự sụt giảm của chỉ số này cho thấy phong cách quản trị thận trọng, mặc dù việc né tránh đòn bẩy quá mức sẽ hạn chế tỷ suất sinh lời trên tài sản. Việc phân tích tỷ lệ vốn vay trên tổng vốn hóa cho phép đánh giá mức độ ổn định tài chính của tổ chức phát hành. Đối với Singular Genomics Systems (OMIC), điều này là cực kỳ quan trọng do thất bại về mặt công nghệ trong cuộc đua giải trình tự gen. Việc mất vị thế trên thị trường khiến gánh nặng nợ trở nên trầm trọng trong khi công ty đang tìm kiếm các chiến lược mới.

Đối thủ cạnh tranh của Singular Genomics Systems

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách TEM (Tempus AI Inc)|qiagen.com - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách IONS (Ionis)|RGEN - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Avidity - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|CRSP (CRISPR) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách GeneDx Holdings Corp. (WGS)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách ultragenyx.com|BEAM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng Sarepta Therapeutics SRPT|Nợ trên giá trị sổ sách TWST (Twist Bio)|10x - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|NTLA - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|STOK - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|BLFS: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|WVE (Wave Life Sciences Ltd) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|MAZE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Sionna Corp (SION)|Prime Medicine, Inc. (PRME) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng tayshagtx.com (TSHA)|QURE (uniQure) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng MeiraGTx Holdings MGTX|RGNX (Regenxbio) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SLDB: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ocugen, Inc.|PACB (pacb.com) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách BNTC (Benitec Biopharma)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách DSGN|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách RCKT (Rocket Pharmaceuticals Inc)|Nợ trên giá trị sổ sách 4D Molecular Corp (FDMT)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LXEO|Các khoản nợ trên tài sản ròng Korro Bio Inc. KRRO|EDIT: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SLN: Nợ trên giá trị sổ sách|proqr.com - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Codexis|SGMO - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng NAUT|MGX (Metagenomi) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Precision BioSciences Inc. DTIL|GBIO: Nợ trên giá trị sổ sách|Boundless Bio Inc - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách XCUR (Exicure Corp)|Imunon, Inc. (IMNN) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|PHIO - Nợ trên giá trị sổ sách|Mustang Bio (MBIO) - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách RNAZ (TransCode Therapeutics Inc.)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách BNGO|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách APDN (Applied DNA Sciences)|Nợ trên giá trị sổ sách BLUE (bluebirdbio.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách IPA|Omega Therapeutics Inc - Các khoản nợ trên tài sản ròng|RGLS (Regulus Therapeutics Inc) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|SYRS: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|TBIO (Telesis Bio, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|traconpharma.com (TCON) - Nợ trên giá trị sổ sách|UBX: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách