Metagenomi, Inc. (MGX): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo doanh nghiệp của công ty Metagenomi (MGX)

Metagenomi, Inc. (MGX) phát triển các công cụ chỉnh sửa gen chính xác thông qua sự hợp tác với các tập đoàn dược phẩm sinh học lớn. Hệ số đòn bẩy so với vốn hóa thị trường cho thấy rõ gánh nặng tài chính, trong đó 0.34 xác định mức độ của thông số này. Metagenomi, Inc. (MGX) sử dụng AI để xác định các hệ thống sửa đổi DNA trong bối cảnh cạnh tranh bằng sáng chế gay gắt. Dấu chân môi trường là tối thiểu, chỉ giới hạn trong các kiểm soát phòng thí nghiệm tiêu chuẩn.

Nợ trên vốn sổ sách: Metagenomi Therapeutics (MGX) cho 21.02.2024 - 28.10.2026
Thành phẩm của Metagenomi Inc.

Chỉ số này xác định tỷ trọng của tổng nợ phải trả so với tổng vốn chủ sở hữu của công ty trên bảng cân đối kế toán. Bằng cách phân tích tỷ trọng huy động vốn bằng nợ trong vốn hóa sổ sách, nhà đầu tư đánh giá mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ. Chỉ số này nhạy cảm với những thay đổi trong cơ cấu nợ phải trả và khối lượng vốn huy động. Đối với Metagenomi, Inc. (MGX), mức đòn bẩy thấp là cực kỳ quan trọng, vì điều này đảm bảo sự ổn định tài chính cho đến khi thương mại hóa các công nghệ đã được cấp bằng sáng chế và hoàn tất các nghiên cứu tiền lâm sàng.

Metagenomi, Inc. cạnh tranh với ai

Tempus AI Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách qiagen.com QGEN|IONS (Ionis) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Repligen Corp (RGEN) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|RNA - Nợ trên giá trị sổ sách|CRISPR (CRSP) - Nợ trên vốn sổ sách|WGS (GeneDx Holdings Corp.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ultragenyx.com|BEAM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng Sarepta Therapeutics (SRPT)|TWST: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|10x - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Intellia Therapeutics (NTLA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|STOK: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách BLFS|WVE (Wave Life Sciences Ltd) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MAZE|Nợ trên giá trị sổ sách Sionna Corp|PRME (Prime Medicine, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng tayshagtx.com TSHA|Nợ trên giá trị sổ sách uniQure|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng MeiraGTx Holdings MGTX|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách RGNX (Regenxbio)|SLDB: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ocugen, Inc.|pacb.com (PACB) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BNTC|Nợ trên giá trị sổ sách Design Therapeutics Inc (DSGN)|RCKT (Rocket Pharmaceuticals Inc) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng FDMT (4D Molecular Corp)|Lexeo Therapeutics, Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Korro Bio Inc. KRRO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách EDIT|Silence Therapeutics PLC (SLN) - Nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách proqr.com|Codexis (CDXS) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Sangamo Therapeutics (SGMO)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách NAUT|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Precision BioSciences, Inc. DTIL|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách generationbio.com (GBIO)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BOLD (Boundless Bio, Inc)|Exicure Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|IMNN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|PHIO - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MBIO|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách TransCode Therapeutics, Inc.|Bionano Genomics Inc. (BNGO) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách Applied DNA Corp|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BLUE|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách immunoprecise.com (IPA)|OMGA (Omega Therapeutics, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng Singular Genomics Systems, Inc. OMIC|RGLS (Regulus Therapeutics Inc) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SYRS: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Telesis Bio, Inc.|TCON (traconpharma.com) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UBX (Unity Biotechnology, Inc.)