Philip Morris International - Tổng nợ trên tổng vốn PM

Logo công ty đại chúng Philip Morris International Inc. (PM)

Lịch sử đòn bẩy của Philip Morris International (PM) cho thấy các động lực đòn bẩy tài chính, với chỉ số được ghi nhận ở mức 0.00. Xu hướng hiện tại được thúc đẩy bởi quá trình chuyển đổi sang các thị trường không khói do áp lực từ các quy định pháp lý. Doanh thu dựa trên sự tổng hợp giữa thuốc lá truyền thống và phân khúc thiết bị đổi mới đang tăng trưởng. Khả năng phục hồi của doanh nghiệp hiện nay phụ thuộc vào biên lợi nhuận của các sản phẩm thay thế và khả năng duy trì quyền năng ấn định giá.

Philip Morris International Inc. (PM): Nợ trên vốn từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Thành phẩm của Philip Morris International

Đối với Philip Morris International (PM), một đơn vị dẫn đầu trong thị trường thuốc lá, hệ số đòn bẩy xác định sự cân bằng giữa nợ và vốn chủ sở hữu. Chỉ số này đo lường khối lượng nợ phải trả trên mỗi đơn vị giá trị cổ đông, phản ánh đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích lịch sử của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro vỡ nợ. Chi phí cho chuyển đổi ESG và hiện đại hóa môi trường trong nông nghiệp đòi hỏi nguồn tài chính ổn định. Mức nợ vừa phải khẳng định khả năng chống chịu của công ty trước những cú sốc thị trường.

Đối thủ cạnh tranh của Philip Morris International

Nợ trên vốn chủ sở hữu BAT|MO: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn BUD|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Diageo Corp DEO|Nợ trên vốn chủ sở hữu Constellation Brands STZ|brown-forman.com (BF-A) - Nợ trên vốn|TAP: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SAM (bostonbeer.com)|RLX: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu TPB (Zig-Zag)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Universal Corporation|Nợ trên vốn tilray.com TLRY|Nợ trên vốn chủ sở hữu SNDL Inc. (SNDL)|MGPI - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn EPSM (Epsium Enterprise Corp)|OGI: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|MAPS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu ISPR|IXHL: Tổng nợ trên tổng vốn|Willamette Valley Vineyards Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|YHC (LQR House Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|22nd Century (XXII) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Kaival Brands (KAVL)|Nợ trên vốn chủ sở hữu IBG (innovationbev.com)|Tổng nợ trên tổng vốn CASK (Heritage Distilling Co.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Papa Medical Inc. (PAPA)|EAST - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu LFLY|LQR (LQR House Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|duckhornportfolio.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Fresh Vine Wine|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Vintage Wine Estates Inc. (VWE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu CEA Industries, Inc. (VAPE)