Nợ trên giá trị sổ sách: Philip Morris International Inc. (PM)

Nhãn hiệu của Philip Morris International (PM)

Do tính chất hoàn toàn không co giãn của nhu cầu, Philip Morris International (PM) thực tế đã gia tăng biên lợi nhuận bằng cách bù đắp sự sụt giảm về khối lượng bán hàng thông qua việc tăng giá. Biểu đồ đòn bẩy tài chính dựa trên vốn hóa bảng cân đối kế toán này minh họa phản ứng của thị trường đối với chiến lược nói trên, trong khi giá trị 0.00 đóng vai trò là chỉ số cơ sở về mức nợ. Dòng tiền ổn định được hỗ trợ bởi quá trình chuyển đổi sang các sản phẩm không khói, với trọng tâm hiện tại được chuyển sang việc tích hợp các tài sản đã mua lại.

Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Philip Morris International (PM): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Philip Morris International Inc.

Chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay bằng cách so sánh tổng nợ với giá trị sổ sách của tài sản thuần để đánh giá sự ổn định tài chính. Bằng cách phân tích đòn bẩy tài chính trên bảng cân đối kế toán của Philip Morris International (PM), nhà đầu tư có thể nhận diện được biên độ an toàn thực tế của công ty, điều này đóng vai trò then chốt khi tài trợ cho quá trình chuyển đổi sang sản xuất các hệ thống làm nóng điện tử không rác thải và thân thiện với môi trường.

Đối thủ cạnh tranh của Philip Morris International

BTI: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MO - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách AB InBev (BUD)|DEO - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Constellation Brands Corp (STZ)|BF-A (Brown-Forman Corporation Inc.) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TAP (Molson Coors Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SAM|RLX Technology - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Turning Point Brands Inc (TPB)|UVV - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tilray Corp - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SNDL Corp|MGPI - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Epsium Enterprise EPSM|Organigram Holdings Inc. (OGI) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|MAPS: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ISPR|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Incannex Healthcare (IXHL)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Willamette Valley Vineyards Inc. (WVVI)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách YHC|22nd Century Group Inc. - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Kaival Brands Innovations Group Inc.|Innovation Beverage Corp (IBG) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách heritagedistilling.com CASK|PAPA (Papa Medical) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách EAST|Nợ trên giá trị sổ sách LFLY|LQR House Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách NAPA (Duckhorn Portfolio Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Fresh Vine Wine|Vintage Wine Estates Inc. - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CEA Industries (VAPE)