Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Silence Therapeutics plc (SLN)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Silence Therapeutics Inc. (SLN)

Lịch sử giá cổ phiếu của Silence Therapeutics (SLN) trên nền tảng GURU.Markets cho thấy các chỉ số đo lường ở mức 0.00. Silence Therapeutics đóng vai trò là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực làm bất hoạt có mục tiêu các gen gây bệnh thông qua siRNA, đầu tư nguồn lực khổng lồ vào cuộc chiến chống lại các bệnh hiếm. Doanh nghiệp này dựa vào các công nghệ GalNAc để điều trị các vấn đề về tim mạch bằng cách ức chế các gen trong gan. Việc thử nghiệm thành công các loại thuốc chống lại các mối đe dọa về tim mạch đã tạo ra một bối cảnh tích cực.

SLN - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Silence Therapeutics Inc. trong khoảng 21.06.2023 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Silence Therapeutics plc

Silence Therapeutics hoạt động trong lĩnh vực can thiệp RNA đầy rủi ro, phụ thuộc hoàn toàn vào các khoản thanh toán từ đối tác trong bối cảnh không có doanh thu hoạt động tự thân. Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với tài sản thuần để đánh giá tính bền vững của tín dụng. Thị trường diễn giải tỷ lệ này như một chỉ số thanh khoản hoặc một tín hiệu cho việc mở rộng. Xu hướng của hệ số nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh sự cân bằng giữa huy động vốn bên ngoài và cơ sở vốn của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Silence Therapeutics

Nợ ngắn hạn trên vốn TEM|Nợ ngắn hạn trên vốn Qiagen Corp (QGEN)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ionis Pharmaceuticals IONS|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn repligen.com (RGEN)|Avidity Biosciences, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn CRISPR Therapeutics Inc CRSP|Sema4 (WGS) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|RARE (Ultragenyx Corp) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|BEAM (Beam Therapeutics Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn sarepta.com SRPT|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Twist Bioscience, Inc. (TWST)|10x Genomics Inc - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn NTLA (Intellia)|STOK - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|BioLife Solutions, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn wavelifesciences.com|MAZE (Maze Therapeutics) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Sionna Therapeutics, Inc. - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu PRME|TSHA (Taysha Corp) - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn QURE|MGTX (meiragtx.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn RGNX (REGENXBIO)|Solid Biosciences Inc (SLDB) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|OCGN - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn PACB (PacBio Corp)|BNTC: Nợ ngắn hạn trên vốn|designtx.com (DSGN) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Rocket Pharmaceuticals, Inc.|4DMT - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn LXEO|KRRO - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Editas Medicine, Inc. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn ProQR PRQR|CDXS: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Sangamo Therapeutics Inc. - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|NAUT: Nợ ngắn hạn trên vốn|MGX - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|DTIL (Precision BioSciences) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Generation Bio Corp (GBIO)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Boundless Bio (BOLD)|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn exicuretx.com|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Imunon IMNN|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Phio Pharmaceuticals Corp (PHIO)|MBIO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|RNAZ: Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|bionanogenomics.com (BNGO) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn APDN|BLUE (Bluebird Bio) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn IPA (ImmunoPrecise)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Omega Therapeutics (OMGA)|singulargenomics.com - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn RGLS (Regulus Therapeutics Inc.)|Nợ ngắn hạn trên vốn Syros Pharmaceuticals Inc. SYRS|TBIO - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn TRACON Pharmaceuticals, Inc TCON|UBX: Nợ ngắn hạn trên vốn