Giá trị mảng kinh doanh: Silence Therapeutics Corp (SLN)

Nhãn hiệu của Silence Therapeutics (SLN)

Ban lãnh đạo Silence Therapeutics hiện đang tối ưu hóa các quy định nội bộ cho các thử nghiệm quy mô lớn, tận dụng quyền hạn của các nhà khoa học. Hệ thống công nghệ dựa trên mô hình AI và tự động hóa một phần quá trình tổng hợp thuốc. Ảnh chụp nhanh diễn biến giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 1158.63, xác nhận nỗ lực của công ty trong việc giành vị thế dẫn đầu toàn cầu trong phân khúc can thiệp RNA thông qua các liên minh chiến lược với các tập đoàn công nghệ khổng lồ.

Silence Therapeutics Corp (SLN) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Silence Therapeutics plc

Việc phát triển các loại thuốc RNA và phí bản quyền dài hạn từ các gã khổng lồ dược phẩm trực tiếp quyết định động lực về tổng giá trị cơ bản của Silence Therapeutics (SLN). Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và các khoản nợ, đồng thời trừ đi tiền mặt, cho phép nhà đầu tư đánh giá số vốn thực tế cần thiết để mua lại toàn bộ doanh nghiệp, có tính đến nợ thuần và chất lượng của các tài sản hiện có.

Đối thủ cạnh tranh của Silence Therapeutics (SLN)

Tempus AI - Tổng giá trị công ty|QGEN - Tổng giá trị công ty|IONS (Isis Pharmaceuticals) - Giá trị mảng kinh doanh|RGEN: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh RNA|Tổng giá trị công ty CRISPR Therapeutics|Giá trị mảng kinh doanh WGS (GeneDx Holdings)|Giá trị doanh nghiệp RARE|Giá trị doanh nghiệp Beam Tx (BEAM)|Tổng giá trị công ty Sarepta Therapeutics, Inc. SRPT|Giá mua lại công ty twistbioscience.com (TWST)|10x Genomics - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Intellia Therapeutics Inc NTLA|Stoke (STOK) - Tổng giá trị công ty|BLFS (BioLife) - Tổng giá trị công ty|WVE (Wave Life Sciences) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp mazetx.com MAZE|Tổng giá trị công ty Sionna Therapeutics (SION)|Prime Medicine Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp TSHA (Taysha)|QURE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MeiraGTx Holdings plc - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp regenxbio.com|SLDB (Solid Biosciences) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Ocugen Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PACB|BNTC (Benitec Corp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DSGN|RCKT (rocketpharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FDMT (4D Molecular Therapeutics, Inc.)|Lexeo Therapeutics Inc. (LXEO) - Tổng giá trị doanh nghiệp|KRRO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EDIT (Editas Corp)|PRQR: Giá trị doanh nghiệp|Codexis (CDXS) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Sangamo Therapeutics, Inc.|Nautilus Biotechnology Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp MGX|DTIL - Tổng giá trị doanh nghiệp|Generation Bio - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp boundlessbio.com BOLD|XCUR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Imunon, Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PHIO: Giá trị doanh nghiệp|MBIO - Giá mua lại công ty|RNAZ (TransCode Therapeutics Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Bionano (BNGO)|Tổng giá trị công ty Applied DNA Sciences, Inc. (APDN)|Giá mua lại công ty bluebird bio Inc.|Tổng giá trị công ty ImmunoPrecise Antibodies Ltd. IPA|Giá mua lại công ty Omega Therapeutics Corp (OMGA)|OMIC - Tổng giá trị công ty|RGLS: Tổng giá trị công ty|Syros Pharmaceuticals, Inc. (SYRS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh TBIO|TCON (TRACON) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh UBX (Unity Biotechnology, Inc)