Nợ ngắn hạn trên vốn: SEACOR Marine Holdings Inc (SMHI)

SMHI (SEACOR Marine Holdings, Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Biểu đồ này minh họa tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của SEACOR Marine Holdings Inc (SMHI), với con số hiện ở mức 0.12. Đơn vị vận hành tàu offshore này đang đối mặt với sự biến động về giá cước cũng như sự hao mòn thiết bị, đồng thời vẫn phụ thuộc vào các khoản đầu tư từ những tập đoàn dầu mỏ lớn. Việc quản lý ổn định và thuê ngoài phi hành đoàn giúp giảm thiểu các vấn đề về nhân sự, trong khi chi phí đội tàu cao và các tiêu chuẩn môi trường khắt khe tạo ra rào cản gia nhập đáng kể cho các đối thủ mới.

SMHI - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn SEACOR Marine Holdings Inc. trong khoảng 21.02.2024 - 02.11.2026
Mẫu sản phẩm của SEACOR Marine Holdings

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa nợ ngắn hạn đến hạn trong vòng một năm trên tổng vốn chủ sở hữu, nhằm ghi nhận những thay đổi theo thời gian thực về khả năng thanh khoản. Tỷ lệ này tăng cho thấy rủi ro xảy ra khoảng trống tiền mặt, trong khi sự sụt giảm xác nhận sự ổn định về tài chính. Điều này có ý nghĩa then chốt đối với SEACOR Marine Holdings Inc (SMHI), vì việc nâng cấp đội tàu để đáp ứng các tiêu chuẩn sinh thái đòi hỏi những khoản chi phí khổng lồ. Xu hướng lịch sử của tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu cho thấy rõ hiệu quả trong việc quản lý các khoản vay vận hành này.

Đối thủ cạnh tranh của SEACOR Marine Holdings Inc

Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Matson Navigation Company (MATX)|HAFN - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn CMBT (Euronav NV)|Dư nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu bwlpg.com|TORM - Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Star Bulk SBLK|ZIM Integrated Shipping Ltd (ZIM) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|DAC - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu CMRE|GSL (Global Ship Lease Corp) - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu SFL (SFL Corporation)|TK (Teekay Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Ardmore Shipping Inc. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|SB - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Euroseas Ltd. - Nợ ngắn hạn trên vốn|CMDB - Nợ ngắn hạn trên vốn|UFG (Uni-Fuels) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|DSX: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|VNTG (Vantage Shipbrokers) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Seanergy Maritime Holdings Corp SHIP|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Toro Corp (TORO)|HTCO (htcointl.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Intercont NCT|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn EuroDry Ltd (EDRY)|Pyxis Tankers Inc - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Top Ships Inc.|PSHG: Nợ ngắn hạn trên vốn|globusmaritime.gr (GLBS) - Nợ ngắn hạn trên vốn|CTRM (Castor Maritime Inc) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Banle International (BANL)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu United Maritime Corp (USEA)|RBNE - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Tianci International Inc CIIT|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn PTLE|SGLY: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CISS (C3is Inc)|icon-nrg.com (ICON) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Heidmar|TMDE (TMD Energy Ltd) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn caravelleglobal.com|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Capital Product Partners (CPLP)|ESEAV (Euroseas) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn