TGT Target Corporation: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách

Target Stores (TGT) - logo doanh nghiệp

Target Corporation tận dụng lòng trung thành của tầng lớp trung lưu bằng cách cung cấp danh mục sản phẩm theo xu hướng. Biểu đồ về tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách này trực quan hóa định giá thị trường của các tài sản, trong đó giá trị 3.76 đại diện cho chỉ số hiện tại. Để bảo vệ biên lợi nhuận trước lạm phát và tình trạng thất thoát hàng hóa, Target Corporation đang triển khai robot kho bãi và AI, nhằm tối ưu hóa logistics và giảm thiểu lao động thủ công tại các cửa hàng.

TGT Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Target Brands (04.07.2022 - 27.10.2026)
Sản phẩm do Target Stores sản xuất

Đối với Target Corporation (TGT), tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách là 3.76 phản ánh mức định giá cao hơn so với tài sản thuần, đo lường niềm tin của nhà đầu tư vào hiệu quả quản trị vốn. Tỷ số này xác nhận khả năng phục hồi của nhà bán lẻ, nơi việc kiểm soát hàng tồn kho thận trọng và dòng tiền ổn định giúp giảm thiểu rủi ro suy giảm giá trị tài sản, biến nền tảng bảng cân đối kế toán thành cơ sở đáng tin cậy cho việc chi trả cổ tức.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Walmart Inc. WMT|costco.com (COST) - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách KR (Kroger)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Casey's General Stores, Inc. (CASY)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Performance Food Group Corp|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách BJ's Wholesale Club Inc (BJ)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách SFM (Sprouts Farmers Market)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách albertsonscompanies.com ACI|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách LINE (Lineage)|PECO: Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|PriceSmart Club (PSMT) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách BBB Foods Corp|CHEF - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách CURB|UNFI - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng WMK (Weis Markets Inc)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách groceryoutlet.com|Ingles Markets Corp - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|SPTN (SpartanNash Company) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|NGVC - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Village Super Market, Inc.|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách Nathan's Famous Inc|WILC (G. Willi-Food) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách HF Foods Group Inc|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách DIT (AMCON Distributing)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng redcloudtechnology.com RCT|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng SPAR Group (SGRP)|MSS - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Rocky Mountain Chocolate Factory Inc RMCF|HCWC - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|WNW: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|ASAI (Sendas Distribuidora S.A.) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|EXTO - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách