Target Corporation (TGT): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Logo doanh nghiệp của công ty Target Brands (TGT)

Target Corporation (TGT) thể hiện khả năng phục hồi thông qua việc tái cơ cấu các quy trình thương mại, mở rộng đặt hàng trực tuyến và phát triển các dòng quần áo độc quyền. Sự phổ biến của thương hiệu đối với tầng lớp trung lưu được duy trì nhờ tính thẩm mỹ của cửa hàng và danh mục sản phẩm chất lượng cao. Phúc lợi của nhân viên, được thúc đẩy bởi việc tăng lương và đào tạo, giúp giảm thiểu tỷ lệ nghỉ việc. Biểu đồ giá này cho thấy Giá trị Doanh nghiệp hiện đứng ở mức 80919.46, minh họa cho mức định giá của gã khổng lồ bán lẻ thực phẩm này.

TGT Target Corporation: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Target Corporation

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) phản ánh tổng chi phí thâu tóm một doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để loại bỏ những ảo tưởng của các nhà đầu tư cá nhân. Khi phân tích giá trị trên biểu đồ của Giá trị Doanh nghiệp, việc phân biệt giữa sự tăng trưởng do thành công và sự tăng trưởng do gánh nặng nợ nần là vô cùng quan trọng, điều này đặc biệt có ý nghĩa đối với Target Corporation (TGT) trong bối cảnh tối ưu hóa chi phí và giới thiệu các thương hiệu mới trong khi vẫn phải đối mặt với áp lực tiếp diễn từ xu hướng tiêu dùng tiết kiệm.

Đối thủ cạnh tranh của Target Corporation (TGT)

WMT - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Costco Wholesale Corp. COST|KR: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Casey's General Stores CASY|pfgc.com (PFGC) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp BJ (BJ's)|Tổng giá trị doanh nghiệp Sprouts Farmers Market, Inc. (SFM)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Albertsons Corp|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Lineage Corp (LINE)|Giá trị doanh nghiệp PECO (Phillips Edison)|Giá trị doanh nghiệp pricesmart.com PSMT|Giá trị doanh nghiệp TBBB (Tiendas 3B)|CHEF: Giá mua lại công ty|Curbline REIT (CURB) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty United Natural Foods, Inc.|WMK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GO|IMKTA - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh SPTN (SpartanNash Co.)|Tổng giá trị công ty Natural Grocers Inc|ShopRite Village - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|NATH (Nathan's Famous, Inc.) - Tổng giá trị công ty|WILC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp HF Foods|Giá trị mảng kinh doanh AMCON Distributing Co.|RCT (RedCloud) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp SPAR Group Inc|Giá trị doanh nghiệp MSS (Maison Solutions Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty rmcf.com RMCF|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Healthy Choice Wellness (HCWC)|WNW - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Assaí ASAI|EXTO - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh