VANI Vivani Medical, Inc.: Nợ trên vốn chủ sở hữu

Vivani - logo đồ họa của tổ chức phát hành VANI

Biểu đồ trực quan hóa diễn biến giá trên nền tảng GURU.Markets cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cá nhân là 0.99. Vivani Medical, Inc. (VANI) quy tụ các chuyên gia về dược lý học và kỹ thuật sinh học để tạo ra các thiết bị cấy ghép cải tiến. Bất chấp những rủi ro liên quan đến danh mục sản phẩm đang phát triển hạn hẹp, công ty này đang dẫn đầu trong lĩnh vực điều trị siêu dài hạn. Dự án MediPlanti tạo ra một môi trường độc đáo khiến bệnh nhân cực kỳ khó chuyển sang các phương pháp điều trị thay thế.

VANI: Nợ trên vốn Vivani Medical Inc 28.04.2023 - 31.10.2026
Thành phẩm của Vivani Medical

Tỷ lệ này xác định mức độ tin cậy trong đầu tư của tổ chức phát hành bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, thể hiện mức độ đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu trước sự gia tăng của lãi suất. Bằng cách phân tích biểu đồ hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá khả năng của Vivani Medical, Inc. (VANI) trong việc tài trợ cho quá trình phát triển các thiết bị cấy ghép cải tiến để điều trị bệnh tiểu đường mà không bị phụ thuộc nghiêm trọng vào các chủ nợ bên ngoài.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Boston Scientific Corporation|Edwards (EW) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu ResMed Corp (RMD)|PODD: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn ZBH (Zimmer Biomet Corp)|coopercos.com (COO) - Nợ trên vốn|Align Technology - Tổng nợ trên tổng vốn|Globus Medical Inc (GMED) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|TMDX: Tổng nợ trên tổng vốn|ATEC - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|AORT (Artivion, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn enovis.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu Integra LifeSciences Holdings Corporation (IART)|Nợ trên vốn chủ sở hữu ESTA (Establishment Labs Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn BBNX (Beta Bionics Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn IRADIMED Inc. (IRMD)|EMBC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu TNDM|AXGN: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn SI-BONE Inc (SIBN)|OFIX (Orthofix International) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu BVS (Bioventus Global)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu KIDS (OrthoPediatrics Corp.)|TMCI (treace.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Strata Critical Medical SRTA|CARL - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|RxSight Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ClearPoint Neuro, Inc.|STXS: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu STIM|SGHT (Sight Sciences) - Tổng nợ trên tổng vốn|Orchestra BioMed Inc. (OBIO) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ANIK|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu InspireMD Inc. NSPR|Tổng nợ trên tổng vốn ZJYL (Jin Medical)|Tổng nợ trên tổng vốn Xtant Medical Holdings, Inc. XTNT|NMTC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MODD: Nợ trên vốn chủ sở hữu|MYO (Myomo, Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Envoy Medical Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|VVOS (Vivos Therapeutics) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn envveno.com NVNO|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sintx Technologies (SINT)|Tenon Medical Inc. (TNON) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|ReWalk Robotics Ltd - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Autonomix Medical Inc. AMIX|INVO Fertility Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn bonebiologics.com BBLG|Axonics (AXNX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu BIOL (BIOLASE Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Dynatronics Corp|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Paragon 28 Corp (FNA)|Tổng nợ trên tổng vốn INVO