ATIP atipt.com: Hệ số nợ dài hạn trên vốn

ATIP (ATI Physical Therapy Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Biểu đồ giá của ATI Physical Therapy (ATIP) minh họa diễn biến giá của một tài sản có doanh thu dựa trên các quy trình phục hồi chức năng và vật lý trị liệu tại các trung tâm của chính công ty. Mạng lưới này trải rộng trên nhiều tiểu bang, tích hợp các địa điểm điều trị ngoại trú với một chuỗi cung ứng thống nhất. ATI Physical Therapy (ATIP) duy trì vị thế thị trường thông qua các thỏa thuận với các đơn vị bảo hiểm, mặc dù tình trạng thiếu hụt nhân sự đang tác động đến lợi nhuận, hiện đang ở mức 9.60.

ATI Physical Therapy Corp (ATIP): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 07.12.2024
Sản phẩm của thương hiệu ATI Physical Therapy

Luồng bệnh nhân ổn định tại các trung tâm ATI Physical Therapy đảm bảo dòng tiền có thể dự đoán được. Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Các nhà đầu tư phải đánh giá sự cân bằng giữa chi phí trả nợ và tốc độ mở rộng mạng lưới. Đòn bẩy quá mức làm gia tăng rủi ro khi lãi suất tăng. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, tính bền vững của cấu trúc tài chính có thể được đánh giá.

Đối thủ cạnh tranh của ATI Physical Therapy

Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn HCA|Tenet (THC) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|SOLV: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn encompasshealth.com EHC|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DaVita HealthCare Partners (DVA) - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH (Option Care Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SGRY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com|National Vision - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PGNY (Progyny Inc)|ARDT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SEM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Astrana Health, Inc. ASTH|MD - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|USPH: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Pennant Group|Organogenesis Inc. (ORGO) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Nutex Health Hospitals|AUNA (Auna SA) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn SBC Medical Group Holdings Inc. SBC|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Evolus|CHS - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Beauty Health|MDWD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn biote Corp. BTMD|Hệ số nợ dài hạn trên vốn thejoint.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu DCGO (DocGo)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn PIII|GANX (Gain Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn euda.com (EUDA)|Nợ dài hạn trên vốn BMGL|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn CollPlant CLGN|CUPR: Nợ dài hạn trên vốn|CCM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AMS: Nợ dài hạn trên vốn|MRM (MEDIROM Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Avalon GloboCare Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu dih.com (DHAI)|Carmell Therapeutics (XAGE) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NewGenIvf Group NIVF|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CareMax Medical Group (CMAX)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Kindly Health KDLY|Nợ dài hạn trên vốn ModivCare Inc. (MODV)|NVOS - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SSY|BACK (IMAC Holdings Inc) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn