ATXG: Quy mô nợ dài hạn addentax.com

addentax.com - logo đồ họa của tổ chức phát hành ATXG

Biểu đồ giá này của Addentax Group Corp. (ATXG) phản ánh diễn biến của một công ty phụ thuộc vào các nhà thầu bên ngoài để vận chuyển hàng hóa và sử dụng phần mềm của bên thứ ba để quản lý luồng vận hành, với chỉ số ở mức 0.00. Hoạt động kinh doanh của công ty vẫn dễ bị tổn thương trước các tranh chấp thương mại giữa Bắc Kinh và Washington, điều đang làm thu hẹp khả năng sinh lời. Đồng thời, công ty holding này đang khẩn trương tối ưu hóa chi phí trong lĩnh vực may mặc và tạm thời đình chỉ các hoạt động mua bán và sáp nhập.

ATXG Nợ phải trả dài hạn của công ty Addentax Group (28.04.2023 - 28.10.2026)
Sản phẩm chính hãng của addentax.com

Mô hình kinh doanh phân mảnh và áp lực cạnh tranh trong lĩnh vực logistics tại Trung Quốc đang làm thu hẹp biên lợi nhuận của Addentax Group Corp. (ATXG). Chỉ số này đo lường tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm, phản ánh cấu trúc nợ của công ty. Bằng cách phân tích mức nợ dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể xác định các rủi ro vỡ nợ khi các mức độ này chạm đỉnh lịch sử. Biểu đồ này cho phép các nhà giao dịch loại bỏ tâm lý hoảng loạn của thị trường bằng cách so sánh dữ liệu hiện tại với các giai đoạn trước đó. Việc thiếu hụt dòng tiền tự do (FCF) ổn định khiến các khoản vay như vậy trở thành yếu tố then chốt đối với sự ổn định tài chính.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Dư nợ dài hạn Union Pacific Corporation UNP|Các khoản nợ dài hạn của công ty PLD (Prologis)|CP: Quy mô nợ dài hạn|Norfolk Southern Railway - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn CSX Transportation|Canadian National Railway (CNI) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn paccar.com (PCAR)|Public Storage, Inc. (PSA) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty C.H. Robinson Worldwide (CHRW)|XPO: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn U-Haul International UHAL|Saia, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TFII: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Ryder R|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Knight-Swift Transportation Holdings Inc.|GATX Corp. (GATX) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn Landstar Express America|Schneider (SNDR) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty rxo.com (RXO)|Các khoản nợ dài hạn của công ty TRN (Trinity Industries)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Werner Logistics WERN|Distribution Solutions Group Inc (DSGR) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SCSC - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Heartland Express|Hyster-Yale (HY) - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ULH (Universal Logistics Holdings)|Nợ dài hạn CVLG|Nợ dài hạn của công ty Wabash National Corp WNC|Dư nợ dài hạn của công ty Owens & Minor Healthcare OMI|Nợ phải trả dài hạn của công ty Radiant Logistics (RLGT)|Quy mô nợ phải trả dài hạn pamtransport.com PAMT|Proficient Auto - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FreightCar America Inc. (RAIL) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty szygmz.com|Dư nợ dài hạn của công ty Eastern International|HXHX - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Cheetah Net|EZFL: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn NKLA (Nikola Motor)|Nợ dài hạn của công ty PAM Transportation|Daseke Corporation - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty