Quy mô nợ dài hạn: Owens & Minor Healthcare (OMI)

Nhãn hiệu của Owens & Minor Inc (OMI)

Owens & Minor, Inc. (OMI) đang trải qua giai đoạn ổn định trong phân khúc của mình, với khả năng sinh lời tăng lên nhờ vào việc hiện đại hóa nhà ga và tối ưu hóa vận tải. Thương hiệu này được coi là nhà cung cấp hàng hóa y tế then chốt tại Mỹ, khi đã đạt được sự công nhận về độ tin cậy của dịch vụ. Diễn biến giá thị trường được hiển thị dưới đây phản ánh khoản nợ dài hạn, hiện ở mức 0.00. Owens & Minor, Inc. (OMI) tạo ra một môi trường độc đáo, loại bỏ nhu cầu duy trì kho bãi của các phòng khám thông qua việc tích hợp chuỗi cung ứng liền mạch.

owens-minor.com - Nợ phải trả dài hạn của công ty OMI (giai đoạn 04.07.2022 - 02.01.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Owens & Minor Corp

Nợ dài hạn đo lường tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm, từ đó xác định gánh nặng tín dụng dài hạn của doanh nghiệp. Đối với Owens & Minor, Inc. (OMI), các nguồn vốn này tài trợ cho việc mở rộng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe tại nhà và phân phối vật tư y tế quy mô lớn. Bằng cách phân tích những thay đổi trong nợ dài hạn của tổ chức phát hành, nhà đầu tư đánh giá được sự cân bằng giữa vốn vay và doanh thu hoạt động. Các hợp đồng ổn định giúp giảm thiểu rủi ro, khẳng định khả năng chống chịu của cấu trúc tài chính công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Owens & Minor, Inc.

Quy mô nợ dài hạn Union Pacific Corporation (UNP)|PLD - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Canadian Pacific CP|NSC (Norfolk Southern Railway) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|CSX: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty CNI|PCAR: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty PSA|CHRW - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty XPO (XPO Logistics)|Các khoản nợ dài hạn của công ty U-Haul International UHAL|SAIA - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty TFII (tfiintl.com)|R (Ryder) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|KNX: Quy mô nợ phải trả dài hạn|GATX (GATX Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|LSTR: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Schneider (SNDR)|RXO - Nợ dài hạn|Trinity Industries - Nợ phải trả dài hạn của công ty|WERN - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Distribution Solutions Group Inc - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn ScanSource Direct|Heartland Express (HTLD) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty HY|Nợ dài hạn của công ty Universal Logistics Holdings|Covenant Logistics Group, Inc. (CVLG) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty WNC (Wabash National Corp)|RLGT (radiantdelivers.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|PAMT - Dư nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn PAL (Proficient Auto Logistics Inc)|RAIL: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty YGMZ (MingZhu Logistics)|elogint.com (ELOG) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Haoxin|ATXG (Addentax Group Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Cheetah Net (CTNT) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty EZFill Holdings Inc. (EZFL)|Nikola Motor - Dư nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty PAM Transportation PTSI|Daseke Corporation (DSKE) - Nợ dài hạn