Giá trị mảng kinh doanh: blinkcharging.com (BLNK)

Logo đồ họa của blinkcharging.com (BLNK)

Xu hướng vốn hóa thị trường của Blink Charging Co. (BLNK), đơn vị có hoạt động vận hành phụ thuộc vào việc phát triển mạng lưới trạm sạc, hiện đang ở mức 30.21. Sự tăng trưởng kinh doanh bị hạn chế bởi chi phí thanh khoản cao và tốc độ triển khai thiết bị. Chi phí vốn phụ thuộc vào các chu kỳ thị trường, trong khi nhu cầu điện tiếp tục tăng trưởng ổn định. Mặc dù việc thanh toán đã được số hóa hoàn toàn, công tác bảo trì mạng lưới vật lý vẫn đòi hỏi lao động thủ công.

BLNK Blink Charging: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 30.10.2026
Sản phẩm do blinkcharging.com sản xuất

Một nhà đầu tư đánh giá biên an toàn của một tài sản thông qua giá trị doanh nghiệp, vốn kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định giá mua thực tế. Với cường độ vốn cao của mạng lưới trạm sạc và dòng tiền biến động của Blink Charging Co. (BLNK), biểu đồ giá trị doanh nghiệp cho phép theo dõi liệu thị trường có đang trả giá quá cao cho những kỳ vọng đầu cơ trong bối cảnh thiếu hụt lợi nhuận hoạt động hay không.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Blink Charging Co.

Tesla Inc. - Tổng giá trị công ty|LI - Tổng giá trị công ty|RIVN (Rivian Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|XPeng Inc. (XPEV) - Tổng giá trị công ty|NIO Inc. (NIO) - Giá trị doanh nghiệp|JOBY (Joby Aviation) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Zeekr ZK|Tổng giá trị công ty VinFast EV (VFS)|Tổng giá trị công ty LCID (Lucid Air)|Giá trị doanh nghiệp QS (QuantumScape Corporation)|polestar.com (PSNY) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Enovix - Giá trị doanh nghiệp|Amprius Technologies Inc (AMPX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EVGO (EVgo Services) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOT: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Microvast Holdings Inc|LVWR: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SLDP|Giá mua lại công ty NWTN Inc.|Giá trị doanh nghiệp HYLN (Hyliion Inc.)|NIU - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Electrovaya Inc. - Giá trị doanh nghiệp|FFAI: Tổng giá trị công ty|ChargePoint (CHPT) - Tổng giá trị công ty|ABAT (American Battery Technology) - Tổng giá trị công ty|NVX (NOVONIX Group) - Giá trị doanh nghiệp|Kandi Vehicles (KNDI) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CBAK Energy Technology (CBAT)|Wallbox NV - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty XCHG XCH|Giá trị doanh nghiệp Jiuzi Holdings Inc. JZXN|BEEM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ZOOZ (ZOOZ Power Ltd.)|CENN: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Stardust Power|GTEC (Greenland Technologies Holding Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|EPOW: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp XOS|Giá trị doanh nghiệp Battle Born Batteries (DFLI)|Tổng giá trị công ty Workhorse Group Inc. WKHS|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ELPW|Sono Group - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Fly-E Group, Inc. (FLYE)|STI: Giá trị doanh nghiệp|GP - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty U Power Ltd|Giá trị mảng kinh doanh EVTV (Envirotech)|Giá trị doanh nghiệp LOBO|Nuvve Holding (NVVE) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Chijet Motors - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NAAS|EZGO Tech - Giá trị doanh nghiệp|Bollinger Innovations Inc (BINI) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|scage.ai (SCAG) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Thunder Power Holdings, Inc. (AIEV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ALLG|Ayro Inc. (AYRO) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp FFIE|Tổng giá trị công ty GOEV (canoo.com)|Tổng giá trị công ty Hyzon Motors HYZN|The Lion Electric - Tổng giá trị công ty|MULN - Tổng giá trị công ty|PEV (Phoenix Motor Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|SRIVARU Holding Limited (SVMH) - Tổng giá trị công ty|Volcon (VLCN) - Giá trị doanh nghiệp|ZAPP (Zapp Electric Vehicles Group Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Fisker Inc. FSR