KNDI Kandi Vehicles: Giá trị mảng kinh doanh

Logo đồ họa của Kandi Vehicles (KNDI)

Biểu đồ trực quan hóa xu hướng giá Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) của Kandi Technologies (KNDI) là 29.96. Mô hình vận hành của công ty dựa trên việc vận chuyển linh kiện bằng đường biển từ Trung Quốc để tối ưu hóa chi phí. Thương hiệu này đang thống trị phân khúc xe ATV và xe golf giá rẻ, đồng thời duy trì các kênh phân phối rộng khắp tại Mỹ và Trung Quốc. Song song đó, Kandi Technologies (KNDI) đang nâng cấp các nhà máy của mình bằng cách triển khai tái chế pin thân thiện với môi trường và giảm thiểu khí thải độc hại.

KNDI Kandi Technologies: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 31.03.2026
Sản phẩm chính hãng của Kandi Technologies Group, Inc.

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, từ đó xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp sau khi tính đến tất cả các khoản nợ và tính thanh khoản. Bằng cách sử dụng đánh giá giá trị doanh nghiệp này cho các giao dịch M&A, một nhà đầu tư có thể so sánh quy mô thực tế của các tài sản tại Kandi Technologies (KNDI) với các chi phí R&D của công ty trong các nền tảng điện mô-đun và hệ thống hoán đổi pin.

Đối thủ cạnh tranh của Kandi Technologies

Giá trị mảng kinh doanh Tesla Inc. TSLA|Li Auto Corp (LI) - Giá trị doanh nghiệp|RIVN - Giá trị mảng kinh doanh|XPeng Inc. - Giá trị doanh nghiệp|NIO Inc. (NIO) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp JOBY (Joby Aviation)|Tổng giá trị doanh nghiệp ZK|Tổng giá trị công ty VinFast EV (VFS)|Tổng giá trị công ty Lucid Air (LCID)|QS: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp polestar.com PSNY|ENVX: Giá trị doanh nghiệp|Amprius Technologies Inc (AMPX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EVGO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOT (Lotus Corp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|MVST - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt livewire.com|SLDP (Solid Power) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty NWTN Inc. (AIIO)|Hyliion Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Niu Technologies Co., Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Electrovaya Inc. - Tổng giá trị công ty|FFAI - Giá trị doanh nghiệp|CHPT: Giá trị doanh nghiệp|ABAT (American Battery Technology) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty NOVONIX Group (NVX)|Giá trị mảng kinh doanh Blink Charging Corp|Giá trị doanh nghiệp CBAK Energy Technology CBAT|Giá trị mảng kinh doanh Wallbox NV (WBX)|Giá trị doanh nghiệp XCH|JZXN - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Beam Global Corp (BEEM)|ZOOZ Power Ltd. (ZOOZ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CENN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Stardust Power (SDST) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GTEC (Greenland Technologies Holding Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Sunrise New Energy Co. Ltd.|Giá trị doanh nghiệp XOS (Xos, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Battle Born Batteries (DFLI)|Giá trị doanh nghiệp Workhorse Group Inc.|elongpower.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Sono Group (SSM) - Tổng giá trị công ty|FLYE: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty STI|GP (GreenPower Motor Company) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty U Power Ltd|Tổng giá trị công ty EVTV|Lobo EV Technologies - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Nuvve Holding (NVVE)|CJET (Chijet Motors) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ NaaS Technology Corp NAAS|Giá trị doanh nghiệp EZGO (EZGO Tech)|BINI - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp SCAG|AIEV (Thunder Power Holdings, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ALLG: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty AYRO|Tổng giá trị công ty FFIE|Giá trị doanh nghiệp GOEV (canoo.com)|HYZN - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh The Lion Electric LEV|Mullen Automotive Inc (MULN) - Giá trị doanh nghiệp|PEV - Giá trị mảng kinh doanh|SRIVARU Holding Limited - Giá trị doanh nghiệp|Volcon (VLCN) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp ZAPP (Zapp Electric Vehicles Group Ltd)|Tổng giá trị doanh nghiệp FSR