Tổng giá trị công ty: Tesla Motors, Inc. (TSLA)

Logo đồ họa của Tesla Motors, Inc. (TSLA)

Tesla, Inc. (TSLA) đang đối mặt với áp lực địa chính trị do các mối liên kết với Trung Quốc và các rào cản thương mại tại EU, đồng thời vượt qua những thách thức này thông qua việc nội địa hóa năng lực sản xuất. Doanh thu được tạo ra từ việc bán các dòng xe điện khác nhau, cũng như các hệ thống lưu trữ năng lượng và phần mềm autopilot. Chỉ số hiện tại là 1519088.12. Biểu đồ giá cổ phiếu này phản ánh định hướng chiến lược hướng tới tích hợp dọc và việc mở rộng các gigafactories.

TSLA Tesla, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Tesla Motors

Giá trị Doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng giá trị của một doanh nghiệp, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ tài sản. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp bao gồm cả các khoản nợ phải trả trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể thấy giá trị hiện tại của 1519088.12, điều này đóng vai trò then chốt cho việc định giá Tesla, Inc. (TSLA), trong bối cảnh các khoản chi phí vốn khổng lồ cho cơ sở hạ tầng autopilot và các trạm sạc dưới sự giám sát chặt chẽ của cơ quan quản lý.

Đối thủ cạnh tranh của Tesla, Inc.

Li Auto Inc - Giá mua lại công ty|RIVN - Tổng giá trị công ty|XPEV - Tổng giá trị công ty|NIO: Giá trị doanh nghiệp|jobyaviation.com (JOBY) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp ZK (zeekrlife.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp VFS|Tổng giá trị công ty Lucid Group (LCID)|Tổng giá trị công ty QuantumScape Energy (QS)|PSNY: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp enovix.com ENVX|AMPX: Giá trị doanh nghiệp|EVgo Inc (EVGO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LOT - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MVST (Microvast Holdings, Inc.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|LVWR - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt solidpowerbattery.com|AIIO (Robo.ai) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Hyliion Holdings Corp (HYLN)|Niu - Giá trị doanh nghiệp|ELVA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Faraday Future FFAI|CHPT - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ABAT|NVX (NOVONIX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BLNK: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty KNDI|Tổng giá trị công ty CBAK Energy Technology (CBAT)|Tổng giá trị công ty Wallbox NV (WBX)|Giá trị doanh nghiệp XCH (XCHG)|JZXN - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Beam Global Corp (BEEM)|ZOOZ - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Cenntro Inc. - Giá trị doanh nghiệp|SDST (Stardust Power) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Greenland Technologies Holding Corp. (GTEC)|Giá trị mảng kinh doanh Sunrise New Energy Co. Ltd.|Giá trị doanh nghiệp XOS (Xos, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Battle Born Batteries DFLI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WKHS|ELPW - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Sono Group SSM|FLYE: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|solidiontech.com - Tổng giá trị công ty|GP (GreenPower Motor Company) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty U Power Ltd|Tổng giá trị công ty Envirotech|Giá trị doanh nghiệp LOBO|Giá trị doanh nghiệp Nuvve Holding (NVVE)|CJET: Giá trị doanh nghiệp|NaaS Technology Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|EZGO - Tổng giá trị công ty|BINI - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp SCAG|Thunder Power Holdings, Inc. (AIEV) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp ALLG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ayro Inc. (AYRO)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Faraday Future|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GOEV (canoo.com)|Tổng giá trị công ty Hyzon Motors|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt The Lion Electric LEV|Giá trị doanh nghiệp MULN (Mullen Automotive Inc)|PEV - Giá mua lại công ty|SVMH (SRIVARU Holding Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Volcon|Zapp Electric Vehicles Group Ltd (ZAPP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Fisker Inc.