BranchOut Food (BOF) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

BOF (branchoutfood.com) - nhãn hiệu của công ty

Biểu đồ giá này minh họa tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của BranchOut Food Inc. (BOF), hiện ở mức 2.08. BranchOut Food Inc. (BOF) đã tạo dựng được niềm tin với tư cách là đơn vị tiên phong trong việc tạo ra các món ăn nhẹ lành mạnh bằng công nghệ bay hơi độ ẩm chân không. Hiệu quả kinh doanh phụ thuộc vào việc giảm trọng lượng hàng hóa để hạ thấp chi phí vận chuyển, trong khi sự độc lập trong vận hành được duy trì bằng cách thuê ngoài vận tải khu vực cho các nhà thầu bên thứ ba trong khi vẫn giữ lại các quy trình kỹ thuật nội bộ độc đáo.

BranchOut Food Inc. (BOF) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 21.02.2024 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của BranchOut Food

Sự ổn định của BranchOut Food Inc. (BOF) phụ thuộc vào hiệu quả của việc mở rộng quy mô sấy khô thực phẩm và việc thâm nhập vào thị trường bán lẻ tại Hoa Kỳ. Khi phân tích biểu đồ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu này, nhà đầu tư đánh giá đòn bẩy thông qua tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu: giá trị tăng cho thấy rủi ro quá mức về đòn bẩy, trong khi sự sụt giảm có thể cho thấy tốc độ phát triển kinh doanh không đủ nhanh và tài sản đang bị định giá thấp.

Đối thủ cạnh tranh chính

Tổng nợ trên tổng vốn KHC (Kraft Heinz)|Nợ trên vốn K|Nợ trên vốn chủ sở hữu GIS (General Mills Corp)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu McCormick & Co., Inc. (MKC)|Tổng nợ trên tổng vốn JBS|HRL - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SJM|PPC - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Campbell Soup Co. (CPB)|Smithfield Foods Corp (SFD) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|INGR: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn LW|Nợ trên vốn chủ sở hữu BRF BRFS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Post Holdings Inc (POST)|Tổng nợ trên tổng vốn MZTI|BellRing Brands Corp - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu TR (Tootsie Roll Industries)|FLO - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Atkins SMPL|Nomad Foods Ltd (NOMD) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn KLG (WK Kellogg Corp)|Nợ trên vốn J&J Snack Foods Inc|Tổng nợ trên tổng vốn Utz Brands, Inc. UTZ|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu treehousefoods.com THS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SunOpta|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Fisher Nuts JBSS|Tổng nợ trên tổng vốn Seneca Foods Corp.|LWAY: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MAMA|BGS (bgfoods.com) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu BYND (Beyond Meat Inc)|Nợ trên vốn The Hain Celestial Group, Inc.|Tổng nợ trên tổng vốn Bridgford Foods Corp BRID|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu wingyip-food.com (WYHG)|Tổng nợ trên tổng vốn Laird Superfood LSF|Borealis Foods, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Farmer Brothers (FARM)|PFAI - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SOWG: Tổng nợ trên tổng vốn|TWG (Top Wealth Group Ltd) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Steakholder Foods Ltd. (STKH)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Blue Star Foods Corporation|Tổng nợ trên tổng vốn FREE (Whole Earth Brands)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Lancaster Colony Corp (LANC)|Tổng nợ trên tổng vốn The Real Good Food Company|Stryve Foods, Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SOVO (Sovos Brands, Inc.) - Nợ trên vốn chủ sở hữu