MZTI T. Marzetti: Tổng nợ trên tổng vốn

T. Marzetti Company (MZTI) - logo doanh nghiệp

The Marzetti Co (MZTI) đang mở rộng sự hiện diện thông qua việc hợp tác chặt chẽ với các đơn vị vận hành nhà hàng lớn và ra mắt các dòng sản phẩm được cấp phép. Các quy trình logistics và đóng gói được thuê ngoài, trong khi các công thức độc quyền vẫn được giữ nội bộ. Sự tăng trưởng kinh doanh được thúc đẩy bởi việc cung cấp nước sốt cho phân khúc B2B và bán lẻ, cũng như khả năng chống chịu lạm phát. Biểu đồ này hiển thị giá trị tài sản tại 0.24, phản ánh tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.

marzetticompany.com (MZTI): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu từ 02.07.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Marzetti

Vị thế dẫn đầu của The Marzetti Co (MZTI) trong phân khúc nước sốt ướp lạnh đòi hỏi những khoản đầu tư đáng kể vào phân phối và đóng gói, khiến tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại trở thành chỉ số then chốt về sự ổn định tài chính. Tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay, trong đó các giá trị thấp giúp giảm thiểu rủi ro phá sản trong những cú sốc thị trường, từ đó xác nhận độ tin cậy cơ bản trong định giá của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu Kraft Heinz|Kellogg Company (K) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GIS|MKC - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu JBS S.A. JBS|HRL - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Smucker's - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Pilgrim's PPC|CPB (Campbell Soup Co.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Smithfield Foods Corp SFD|INGR (Ingredion Incorporated) - Tổng nợ trên tổng vốn|Lamb Weston Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn BRFS|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Post Holdings Inc|Nợ trên vốn chủ sở hữu BellRing Brands Inc BRBR|TR: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Flowers Foods, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Simply Good Foods Co. SMPL|Nomad Foods (NOMD) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|KLG - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|JJSF (J&J Snack Foods Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|UTZ: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn THS|STKL - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn JBSS (John B. Sanfilippo & Son, Inc.)|SENEA: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|LWAY: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MAMA (Mama's Creations Corp)|BGS: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu BYND (Beyond Meat)|Nợ trên vốn chủ sở hữu The Hain Celestial Group|Nợ trên vốn Bridgford Foods Corp. BRID|Nợ trên vốn chủ sở hữu Wing Yip Food (WYHG)|LSF - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn BRLS (Borealis Foods)|FARM: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BOF: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Pinnacle Food Group - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|SOWG: Tổng nợ trên tổng vốn|Top Wealth Group Ltd - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|STKH (Steakholder Foods Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Blue Star Foods Corporation BSFC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FREE (Whole Earth Brands)|LANC (Lancaster Colony Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu The Real Good Food Company RGF|SNAX - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sovos Brands, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn