FREE Whole Earth: Tổng nợ trên tổng vốn

Whole Earth Brands, Inc. (FREE) - logo doanh nghiệp

Nhìn lại lịch sử giá cổ phiếu cho thấy Whole Earth Brands (FREE) phụ thuộc vào hiệu quả của các dây chuyền đóng gói và chế biến cam thảo tự động, điều mà khi kết hợp với mức độ nhận diện thương hiệu của Equal và Whole Earth, sẽ tạo ra khả năng định giá ở mức vừa phải. Con số hiện tại là 1.99. Doanh nghiệp này dựa vào phân khúc thực phẩm sức khỏe có tính phòng thủ, vốn duy trì khối lượng bán hàng ổn định ngay cả trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Whole Earth Brands Inc. (FREE): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 10.08.2024
Sản phẩm của thương hiệu Whole Earth Brands, Inc.

Việc phân tích gánh nặng nợ, được tính bằng tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu để đánh giá mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp, là yếu tố then chốt trong việc xây dựng một danh mục đầu tư phòng thủ. Trong trường hợp của Whole Earth Brands (FREE), tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cao làm gia tăng rủi ro trong bối cảnh giá stevia biến động, khiến bất kỳ xu hướng tăng nào trên biểu đồ cũng trở thành tín hiệu cho thấy sự phụ thuộc ngày càng lớn vào các chủ nợ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu Kraft Heinz|Kellogg Company (K) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GIS|MKC - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu JBS S.A. JBS|HRL - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Smucker's - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Pilgrim's PPC|CPB (Campbell Soup Co.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Smithfield Foods Corp SFD|INGR (Ingredion Incorporated) - Tổng nợ trên tổng vốn|Lamb Weston Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn BRFS|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Post Holdings Inc|Nợ trên vốn chủ sở hữu T. Marzetti Company MZTI|BRBR: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tootsie Roll Industries - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn flowersfoods.com FLO|Atkins (SMPL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|NOMD - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|KLG (WK Kellogg Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|JJSF: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn UTZ|THS - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn STKL (SunOpta)|JBSS: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|SENEA: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LWAY (Lifeway Corp)|MAMA: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu BGS (bgfoods.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Beyond Meat Inc|Nợ trên vốn The Hain Celestial Group, Inc. HAIN|Nợ trên vốn chủ sở hữu Bridgford Foods Corp (BRID)|WYHG - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn LSF (Laird Superfood)|BRLS: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|FARM: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BranchOut Food Inc. (BOF) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PFAI: Tổng nợ trên tổng vốn|Sow Good - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Top Wealth Group Holding|Nợ trên vốn steakholderfoods.com STKH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Blue Star Foods (BSFC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu LANC (Lancaster Colony Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn RGF (The Real Good Food Company)|Stryve Foods, Inc (SNAX) - Nợ trên vốn|SOVO: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu